Xuất khẩu thủy sản VN năm 2015
Tháng 12/2015, giá trị XK thủy sản chính ngạch của cả nước đạt 527,26 triệu USD, giảm 16,2% so với cùng kỳ năm ngoái. Năm XK 6,57 tỷ USD, giảm 16,1% so với cùng kỳ năm 2014. Cơ cấu thị trường và các nhóm hàng XK chính như sau:
|
THỊ TRƯỜNG
|
Tháng 11/2015 (GT)
|
Tháng 12/2015 (GT)
|
So với cùng kỳ 2014 (%)
|
Từ 1/1 – 31/12/2015 (GT)
|
So với cùng kỳ 2014 (%)
|
|
Mỹ
|
132,560
|
101,023
|
-26,4
|
1.321,884
|
-24,2
|
|
EU
|
91,996
|
85,090
|
-23,3
|
1.175,287
|
-17,8
|
|
Anh
|
16,044
|
18,580
|
+12,5
|
202,763
|
+8,8
|
|
Đức
|
13,673
|
11,261
|
-46,5
|
194,958
|
-19,4
|
|
Hà Lan
|
13,873
|
12,691
|
-9,5
|
173,129
|
-21,9
|
|
Italy
|
7,866
|
7,101
|
-27,3
|
116,935
|
-18,4
|
|
Pháp
|
8,316
|
10,441
|
-1,5
|
112,888
|
-21,6
|
|
Nhật Bản
|
100,440
|
78,306
|
-18,7
|
1.042,843
|
-13,9
|
|
TQ và HK
|
52,314
|
55,781
|
+17,0
|
615,207
|
+3,0
|
|
Hồng Kông
|
12,815
|
15,786
|
+21,3
|
154,122
|
+2,5
|
|
Hàn Quốc
|
58,571
|
52,890
|
-0,4
|
585,101
|
-11,7
|
|
ASEAN
|
41,764
|
44,677
|
+17,2
|
499,228
|
+10,2
|
|
Canada
|
17,694
|
14,110
|
-32,7
|
197,140
|
-26,5
|
|
Australia
|
15,323
|
12,898
|
-19,0
|
178,952
|
-25,2
|
|
Đài Loan
|
9,205
|
8,147
|
-32,4
|
119,793
|
-19,0
|
|
Mexico
|
11,119
|
8,529
|
-44,9
|
109,831
|
-12,3
|
|
Các TT khác
|
72,648
|
65,777
|
-18,6
|
727,335
|
-24,1
|
|
TỔNG CỘNG
|
603,633
|
527,229
|
-16,2
|
6.572,600
|
-16,1
|
|
SẢN PHẨM
|
Tháng 11/2015 (GT)
|
Tháng 12/2015 (GT)
|
So với cùng kỳ 2014 (%)
|
Từ 1/1 – 31/12/2015 (GT)
|
So với cùng kỳ 2014 (%)
|
|
Tôm các loại (mã HS 03 và 16)
|
279,284
|
214,976
|
-20,9
|
2.952,371
|
-25,3
|
|
trong đó: - Tôm chân trắng
|
172,828
|
128,850
|
-17,3
|
1.742,408
|
-24,6
|
|
- Tôm sú
|
84,530
|
65,402
|
-30,4
|
963,270
|
-30,5
|
|
Cá tra (mã HS 03 và 16)
|
129,734
|
128,536
|
-21,3
|
1.565,170
|
-11,5
|
|
Cá ngừ (mã HS 03 và 16)
|
34,284
|
30,904
|
-21,3
|
454,972
|
-6,0
|
|
trong đó: - Cá ngừ mã HS 16
|
18,138
|
12,873
|
-28,5
|
208,850
|
-10,1
|
|
- Cá ngừ mã HS 03
|
16,146
|
18,031
|
-15,1
|
246,123
|
-2,3
|
|
Mực và bạch tuộc (mã HS 0307 và 16)
|
38,641
|
36,325
|
-19,8
|
429,194
|
-11,2
|
|
Hải sản khác (mã HS 03 và 16)
|
121,690
|
116,489
|
+6,9
|
1.170,893
|
+2,0
|
|
TỔNG CỘNG
|
603,633
|
527,229
|
-16,2
|
6.572,600
|
-16,1
|