Thị trường mực, bạch tuộc châu Âu cuối tháng 2/2016

Tây Ban Nha: Giá mặt hàng nhuyễn thể chân đầu vẫn duy trì ổn định Tại thị trường bán buôn Mercamadrid, trong tuần 8, hầu hết các mặt hàng nhuyễn thể chân đầu đều tăng nguồn cung như mực ống Tây Ban Nha đông lạnh và tươi, mực ống Californian đông lạnh và mực ống Ấn Độ đông lạnh. Tuy nhiên, cũng có một số mặt hàng giảm nguồn cung như mực ống con tươi, mực ống đông lạnh chiên bơ, mực ống Galician đông lạnh và mực ống khổng lồ làm sạch đông lạnh.

 Nguồn cung nhuyễn thể chân đầu tại Mercamadrid

Loại

Sản phẩm

KL 2016 (kg)

Lũy kế KL (tấn)

Tuần 8

Tuần 7

So sánh

2016

2015

So sánh

Đông lạnh

Mực ống Boston

9.434

6.007

-

61

58

5

Đông lạnh

Mực ống California

20.217

12.873

57

130

125

5

Đông lạnh

Mực ống Ấn Độ

20.217

12.873

57

130

125

5

Đông lạnh

Mực ống Tây Ban Nha

53.915

34.330

57

348

333

5

Đông lạnh

Mực ống chiên bơ

5.125

9.537

-46

63

70

-10

Đông lạnh

Mực ống cỡ nhỏ

5.470

6.525

-16

21

2

-

Đông lạnh

Mực nang làm sạch

3.412

6.629

-49

35

34

3

Đông lạnh

Mực nang xô

853

1.657

-49

9

8

3

Đông lạnh

Bạch tuộc Galician

8.230

11.692

-30

175

74

137

Tươi

Mực ống

71.344

49.262

45

449

354

27

Tươi

Mực ống cỡ nhỏ

34.056

37.674

-10

185

82

125

Tươi

Mực ống Giant

7.624

2.189

248

25

17

48

Tươi

Bạch tuộc nấu chín

10.061

11.283

-11

75

107

-30

 Nguồn: Mercamadrid

Italy

Tại các cảng ở Italia, trong tuần 8, khối lượng của tất cả các sản phẩm nhueyenx thể chân đầu đều tăng. Một số sản phảm tăng mạnh như mực ống tua ngắn, mực nang, và bạch tuộc sừng. Các cảng chính như Ancona, Aci Trezza và San Benedetto del Tronto.

Khối lượng cập tại các cảng ở Italia

Sản phẩm

KL 2016 (kg)

Lũy kế KL (tấn)

Tuần 8

Tuần 7

So sánh %

Năm 2016

Năm 2015

So sánh %

Mực ống

2.133

1.653

29

17

16

2

Bobtail

236

205

15

3

0

436

Mực ống khổng lồ

713

640

11

6

3

91

Mực ống tua ngắn

3.038

2.334

30

23

18

31

Bạch tuộc

1.485

1.157

28

13

9

38

Bạch tuộc sừng

4.332

3.343

30

36

21

69

Mực nang

8.852

6.808

30

68

63

8

 Nguồn:  ISMEA (Istituto di Servizi per il mercato agricolo e alimentare)

Giá

Tại Mercamadrid, trong tuần 8, giá của hầu hết các mặt hàng nhuyễn thể chân đầu vẫn duy trì ổn định, trừ mực ống tươi tăng 0,48 euro/kg do nhu cầu cao.

Giá tại thị trường bán buôn Mercamadrid, tuần 8 và 7

Loại

Sản phẩm

Giá (EUR/kg)

So sánh %

Tuần 8

Tuần 7

Đông lạnh

Mực ống Boston

4,51

4,51

0

Đông lạnh

Mực ống California

3,01

3,01

0

Đông lạnh

Mực ống Ấn Độ

4,51

4,51

0

Đông lạnh

Mực ống Tây Ban Nha

6,80

6,80

0

Đông lạnh

Mực ống chiên bơ

3,01

3,01

0

Đông lạnh

Mực ống cỡ nhỏ

5,71

5,71

0

Đông lạnh

Mực nang làm sạch

5,11

5,11

0

Đông lạnh

Mực nang xô

4,06

4,06

0

Đông lạnh

Bạch tuộc Galician

8,41

8,41

0

Tươi

Mực ống

9,92

9,44

5

Tươi

Mực ống cỡ nhỏ

8,50

8,50

0

Tươi

Mực ống khổng lồ

5,11

5,11

0

Tươi

Bạch tuộc nấu chín

18,00

18,00

0

Nguồn:  Mercamadrid

Bồ Đào Nha                                                                                                                

Tại thị trường Bồ Đào Nha, trong tuần 8, giá bạch tuộc giảm 0,02 euro/kg do nguồn cung tăng.

Giá trung bình tại thị trường Bồ Đào Nha, tuần 7 và 8, EUR/kg

Sản phẩm

Tuần 8

Tuần 7

So sánh %

Bạch tuộc

4,82

4,84

-0

 Thị trường

Nhập khẩu mực nang đông lạnh (Sepia officinalis, Rossia macrosoma) và bobtail (Sepiola spp.) của EU, tháng 1 - 11 năm 2015/2014

Nước

KL (tấn)

Giá trung bình (EUR/kg)

2015

2014

2015

2014

Morocco

16.810

31.241

4,74

3,41

Senegal

3.470

7.072

3,89

3,20

Tây Ban Nha

1.570

8.761

3,90

3,67

Mauritania

3.191

5.048

3,29

2,96

Tunisia

2.187

5.910

5,42

4,69

Ghana

1.527

3.249

3,04

2,74

Ấn Độ

759

2.963

3,46

2,76

Trung Quốc

1.005

2.429

2,58

3,93

Hà Lan

230

2.392

5,49

4,68

Pháp

191

2.370

3,04

3,80

Italy

62

2.113

4,12

5,21

Anh

150

1.221

3,32

3,54

Việt Nam

244

1.049

4,30

3,62

Bồ Đào Nha

227

976

3,76

4,03

Thổ Nhĩ Kỳ

314

884

4,09

3,13

Bỉ

265

729

6,68

5,10

Gambia

300

541

4,87

3,28

Thái Lan

76

599

7,46

5,22

Indonesia

149

489

3,73

3,64

Đan Mạch

16

469

4,59

3,68

Greece

53

310

6,15

4,08

Đức

36

310

6,32

4,54

Ivory coast

120

193

4,42

4,25

Slovenia

 

253

 

3,08

Mozambique

51

178

2,94

2,26

Nigeria

12

118

1,95

2,70

Guinea Bissau

127

 

2,03

 

Oman

74

 

3,96

 

Malaysia

3

58

4,96

3,03

Pakistan

11

41

3,57

3,04

Tanzania

10

35

4,18

3,55

Nước khác

38

284

7,72

4,81

Tổng cộng

33.277

82.281

4,32

3,59

 Nguồn: Eurostat (thông tin sơ bộ) 

Chia sẻ:


Bình luận bài viết

Tin cùng chuyên mục