Tây Ban Nha: Giá mặt hàng nhuyễn thể chân đầu vẫn duy trì ổn định
Tại thị trường bán buôn Mercamadrid, trong tuần 8, hầu hết các mặt hàng nhuyễn thể chân đầu đều tăng nguồn cung như mực ống Tây Ban Nha đông lạnh và tươi, mực ống Californian đông lạnh và mực ống Ấn Độ đông lạnh. Tuy nhiên, cũng có một số mặt hàng giảm nguồn cung như mực ống con tươi, mực ống đông lạnh chiên bơ, mực ống Galician đông lạnh và mực ống khổng lồ làm sạch đông lạnh.
Nguồn cung nhuyễn thể chân đầu tại Mercamadrid
|
Loại
|
Sản phẩm
|
KL 2016 (kg)
|
Lũy kế KL (tấn)
|
|
Tuần 8
|
Tuần 7
|
So sánh
|
2016
|
2015
|
So sánh
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Boston
|
9.434
|
6.007
|
-
|
61
|
58
|
5
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống California
|
20.217
|
12.873
|
57
|
130
|
125
|
5
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Ấn Độ
|
20.217
|
12.873
|
57
|
130
|
125
|
5
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Tây Ban Nha
|
53.915
|
34.330
|
57
|
348
|
333
|
5
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống chiên bơ
|
5.125
|
9.537
|
-46
|
63
|
70
|
-10
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
5.470
|
6.525
|
-16
|
21
|
2
|
-
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang làm sạch
|
3.412
|
6.629
|
-49
|
35
|
34
|
3
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang xô
|
853
|
1.657
|
-49
|
9
|
8
|
3
|
|
Đông lạnh
|
Bạch tuộc Galician
|
8.230
|
11.692
|
-30
|
175
|
74
|
137
|
|
Tươi
|
Mực ống
|
71.344
|
49.262
|
45
|
449
|
354
|
27
|
|
Tươi
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
34.056
|
37.674
|
-10
|
185
|
82
|
125
|
|
Tươi
|
Mực ống Giant
|
7.624
|
2.189
|
248
|
25
|
17
|
48
|
|
Tươi
|
Bạch tuộc nấu chín
|
10.061
|
11.283
|
-11
|
75
|
107
|
-30
|
Nguồn: Mercamadrid
Italy
Tại các cảng ở Italia, trong tuần 8, khối lượng của tất cả các sản phẩm nhueyenx thể chân đầu đều tăng. Một số sản phảm tăng mạnh như mực ống tua ngắn, mực nang, và bạch tuộc sừng. Các cảng chính như Ancona, Aci Trezza và San Benedetto del Tronto.
Khối lượng cập tại các cảng ở Italia
|
Sản phẩm
|
KL 2016 (kg)
|
Lũy kế KL (tấn)
|
|
Tuần 8
|
Tuần 7
|
So sánh %
|
Năm 2016
|
Năm 2015
|
So sánh %
|
|
Mực ống
|
2.133
|
1.653
|
29
|
17
|
16
|
2
|
|
Bobtail
|
236
|
205
|
15
|
3
|
0
|
436
|
|
Mực ống khổng lồ
|
713
|
640
|
11
|
6
|
3
|
91
|
|
Mực ống tua ngắn
|
3.038
|
2.334
|
30
|
23
|
18
|
31
|
|
Bạch tuộc
|
1.485
|
1.157
|
28
|
13
|
9
|
38
|
|
Bạch tuộc sừng
|
4.332
|
3.343
|
30
|
36
|
21
|
69
|
|
Mực nang
|
8.852
|
6.808
|
30
|
68
|
63
|
8
|
Nguồn: ISMEA (Istituto di Servizi per il mercato agricolo e alimentare)
Giá
Tại Mercamadrid, trong tuần 8, giá của hầu hết các mặt hàng nhuyễn thể chân đầu vẫn duy trì ổn định, trừ mực ống tươi tăng 0,48 euro/kg do nhu cầu cao.
Giá tại thị trường bán buôn Mercamadrid, tuần 8 và 7
|
Loại
|
Sản phẩm
|
Giá (EUR/kg)
|
So sánh %
|
|
Tuần 8
|
Tuần 7
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Boston
|
4,51
|
4,51
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống California
|
3,01
|
3,01
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Ấn Độ
|
4,51
|
4,51
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Tây Ban Nha
|
6,80
|
6,80
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống chiên bơ
|
3,01
|
3,01
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
5,71
|
5,71
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang làm sạch
|
5,11
|
5,11
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang xô
|
4,06
|
4,06
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Bạch tuộc Galician
|
8,41
|
8,41
|
0
|
|
Tươi
|
Mực ống
|
9,92
|
9,44
|
5
|
|
Tươi
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
8,50
|
8,50
|
0
|
|
Tươi
|
Mực ống khổng lồ
|
5,11
|
5,11
|
0
|
|
Tươi
|
Bạch tuộc nấu chín
|
18,00
|
18,00
|
0
|
Nguồn: Mercamadrid
Bồ Đào Nha
Tại thị trường Bồ Đào Nha, trong tuần 8, giá bạch tuộc giảm 0,02 euro/kg do nguồn cung tăng.
Giá trung bình tại thị trường Bồ Đào Nha, tuần 7 và 8, EUR/kg
|
Sản phẩm
|
Tuần 8
|
Tuần 7
|
So sánh %
|
|
Bạch tuộc
|
4,82
|
4,84
|
-0
|
Thị trường
Nhập khẩu mực nang đông lạnh (Sepia officinalis, Rossia macrosoma) và bobtail (Sepiola spp.) của EU, tháng 1 - 11 năm 2015/2014
|
Nước
|
KL (tấn)
|
Giá trung bình (EUR/kg)
|
|
2015
|
2014
|
2015
|
2014
|
|
Morocco
|
16.810
|
31.241
|
4,74
|
3,41
|
|
Senegal
|
3.470
|
7.072
|
3,89
|
3,20
|
|
Tây Ban Nha
|
1.570
|
8.761
|
3,90
|
3,67
|
|
Mauritania
|
3.191
|
5.048
|
3,29
|
2,96
|
|
Tunisia
|
2.187
|
5.910
|
5,42
|
4,69
|
|
Ghana
|
1.527
|
3.249
|
3,04
|
2,74
|
|
Ấn Độ
|
759
|
2.963
|
3,46
|
2,76
|
|
Trung Quốc
|
1.005
|
2.429
|
2,58
|
3,93
|
|
Hà Lan
|
230
|
2.392
|
5,49
|
4,68
|
|
Pháp
|
191
|
2.370
|
3,04
|
3,80
|
|
Italy
|
62
|
2.113
|
4,12
|
5,21
|
|
Anh
|
150
|
1.221
|
3,32
|
3,54
|
|
Việt Nam
|
244
|
1.049
|
4,30
|
3,62
|
|
Bồ Đào Nha
|
227
|
976
|
3,76
|
4,03
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
314
|
884
|
4,09
|
3,13
|
|
Bỉ
|
265
|
729
|
6,68
|
5,10
|
|
Gambia
|
300
|
541
|
4,87
|
3,28
|
|
Thái Lan
|
76
|
599
|
7,46
|
5,22
|
|
Indonesia
|
149
|
489
|
3,73
|
3,64
|
|
Đan Mạch
|
16
|
469
|
4,59
|
3,68
|
|
Greece
|
53
|
310
|
6,15
|
4,08
|
|
Đức
|
36
|
310
|
6,32
|
4,54
|
|
Ivory coast
|
120
|
193
|
4,42
|
4,25
|
|
Slovenia
|
|
253
|
|
3,08
|
|
Mozambique
|
51
|
178
|
2,94
|
2,26
|
|
Nigeria
|
12
|
118
|
1,95
|
2,70
|
|
Guinea Bissau
|
127
|
|
2,03
|
|
|
Oman
|
74
|
|
3,96
|
|
|
Malaysia
|
3
|
58
|
4,96
|
3,03
|
|
Pakistan
|
11
|
41
|
3,57
|
3,04
|
|
Tanzania
|
10
|
35
|
4,18
|
3,55
|
|
Nước khác
|
38
|
284
|
7,72
|
4,81
|
|
Tổng cộng
|
33.277
|
82.281
|
4,32
|
3,59
|
Nguồn: Eurostat (thông tin sơ bộ)