Giá nhập khẩu mực ống của Mỹ giảm trong năm 2015
(vasep.com.vn) Trong năm 2015 Mỹ gia tăng NK mực ống từ nhiều nước trên thế giới nhưng giá trung bình NK mặt hàng này của Mỹ lại sụt giảm. Theo số liệu của Cục Nghề cá Biển Hoa Kỳ trong 11 tháng đầu năm 2015 Mỹ NK 66.018 tấn mực ống các loại, trị giá 230,01 triệu USD, tăng 4,55% về khối lượng và tăng 0,27% về giá trị so với cùng kỳ năm 2014. Giá trung bình NK mực ống của Mỹ trong 11 tháng đầu năm đạt 3,48 USD/kg, giảm so với mức giá 3,63 USD/kg của cùng kỳ năm 2014.
Trong 11 tháng đầu năm 2015, Mỹ NK 21.184 tấn bạch tuộc các loại, trị giá 115,33 triệu USD, tăng 23,52% về khối lượng và tăng 19,72% về giá trị so với cùng kỳ năm 2014. Cũng giống như mặt hàng mực ống, giá trung bình NK mặt hàng bạch tuộc của Mỹ cũng giảm trong năm 2015. Theo đó, giá trung bình NK bạch tuộc các loại của Mỹ trong 11 tháng đầu năm 2015 đạt 5,44 USD/kg, giảm so với mức giá 5,62 USD/kg của cùng kỳ năm 2014.
|
Nhập khẩu bạch tuộc của Mỹ trong 11 tháng đầu năm (KL:kg; GT: USD)
|
|
Nước
|
KL 2014
|
GT 2014
|
KL 2015
|
GT 2015
|
So sánh KL
|
So sánh GT
|
|
Australia
|
3.450
|
70.380
|
12.150
|
213.480
|
252,17
|
203,32
|
|
Bỉ
|
19.558
|
70.846
|
299
|
2.618
|
-98,47
|
-96,30
|
|
Canada
|
0
|
0
|
772
|
6.905
|
|
|
|
Chile
|
38.492
|
76.823
|
12.995
|
68.736
|
-66,24
|
-10,53
|
|
Trung Quốc
|
2.757.351
|
14.396.794
|
2.869.010
|
15.130.312
|
4,05
|
5,10
|
|
Hong Kong
|
68.009
|
314.819
|
25.945
|
145.826
|
-61,85
|
-53,68
|
|
Ma Cao
|
0
|
0
|
6.000
|
43.651
|
|
|
|
Đài Loan
|
21.675
|
287.267
|
25.211
|
324.597
|
16,31
|
12,99
|
|
Colombia
|
0
|
0
|
1.852
|
8.505
|
|
|
|
Ecuador
|
0
|
0
|
341
|
2.700
|
|
|
|
Greece
|
102
|
2.145
|
819
|
2.644
|
702,94
|
23,26
|
|
Ấn Độ
|
702.547
|
2.233.362
|
883.580
|
2.664.277
|
25,77
|
19,29
|
|
Indonesia
|
2.138.569
|
8.632.726
|
3.048.755
|
14.899.082
|
42,56
|
72,59
|
|
Italy
|
32.311
|
351.934
|
44.186
|
549.256
|
36,75
|
56,07
|
|
Nhật Bản
|
398.867
|
5.492.922
|
487.452
|
6.225.386
|
22,21
|
13,33
|
|
Malaysia
|
285.742
|
1.055.073
|
282.816
|
1.219.475
|
-1,02
|
15,58
|
|
Mauritania
|
18.577
|
195.010
|
42.549
|
320.811
|
129,04
|
64,51
|
|
Mexico
|
573.448
|
3.591.222
|
1.180.912
|
6.185.645
|
105,93
|
72,24
|
|
Morocco
|
163.180
|
1.435.438
|
379.627
|
2.872.153
|
132,64
|
100,09
|
|
New zealand
|
30.481
|
199.320
|
0
|
0
|
-100,00
|
-100,00
|
|
Peru
|
186.873
|
668.641
|
326.626
|
1.107.758
|
74,79
|
65,67
|
|
Philippines
|
2.837.145
|
9.091.026
|
3.691.750
|
13.041.643
|
30,12
|
43,46
|
|
Bồ Đào Nha
|
1.034.136
|
7.823.094
|
715.198
|
4.944.022
|
-30,84
|
-36,80
|
|
Senegal
|
16.749
|
137.253
|
0
|
0
|
-100,00
|
-100,00
|
|
South Africa
|
4.409
|
36.109
|
12.936
|
110.579
|
193,40
|
206,24
|
|
Hàn Quốc
|
30.349
|
328.458
|
39.546
|
314.750
|
30,30
|
-4,17
|
|
Tây Ban Nha
|
4.206.827
|
33.387.038
|
5.323.519
|
37.852.559
|
26,54
|
13,38
|
|
Thái Lan
|
1.010.270
|
4.140.619
|
1.186.098
|
4.797.154
|
17,40
|
15,86
|
|
Tunisia
|
0
|
0
|
1.823
|
16.667
|
|
|
|
Việt Nam
|
570.770
|
2.314.469
|
581.598
|
2.260.681
|
1,90
|
-2,32
|
|
Tổng cộng
|
17.149.887
|
96.332.788
|
21.184.365
|
115.331.872
|
23,52
|
19,72
|