(vasep.com.vn) Theo số liệu của Hải quan Việt Nam, XK mực, bạch tuộc sang EU trong 10 tháng đầu năm 2015 đạt giá trị 50,76 triệu USD, giảm 26,7% so với cùng kỳ năm 2014. EU hiện là thị trường đứng thứ 3 về NK mực, bạch tuộc của Việt Nam, chiếm 14,3% tỷ trọng.
3 nước NK mực, bạch tuộc hàng đầu từ Việt Nam trong khối EU là Italy, Tây Ban Nha, Đức đều sụt giảm NK mặt hàng này.
Tây Ban Nha: Tại Mercamadrid, trong tuần 48, nguồn cung mực ống tươi nhiều nhất. Tiếp đến là các mặt hàng bạch tuộc đông lạnh Galicia, mực ống con tươi, và mực ống khổng lồ tươi. Nguồn cung mực ống đông lạnh giảm mạnh, trừ mực ống chiên bơ đông lạnh tăng.
Nguồn cung nhuyễn thể chân đầu tại Mercamadrid, Tây Ban Nha
|
Loại
|
Sản phẩm
|
Khối lượng 2015 (kg)
|
Lũy kế khối lượng (tấn)
|
|
Tuần 48
|
Tuần 47
|
So sánh
|
2015
|
2014
|
So sánh
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Boston
|
8.563
|
9.786
|
-12
|
382
|
371
|
3
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống California
|
18.348
|
20.970
|
-13
|
818
|
794
|
3
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Ấn Độ
|
18.348
|
20.970
|
-13
|
818
|
794
|
3
|
|
Đông lạnh
|
Mực ốn Tây Ban Nha
|
48.933
|
55.923
|
-12
|
2.181
|
2.118
|
3
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống chiên bơ
|
7.471
|
7.169
|
4
|
492
|
959
|
-49
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
1.295
|
6.625
|
-80
|
187
|
74
|
152
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang làm sạch
|
3.054
|
19.037
|
-84
|
243
|
450
|
-46
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang xô
|
764
|
4.760
|
-84
|
61
|
112
|
-46
|
|
Đông lạnh
|
Bạch tuộc Galician
|
19.374
|
14.168
|
37
|
676
|
715
|
-5
|
|
Tươi
|
Mực ống cắt khoanh tua ngắn
|
|
510
|
-
|
43
|
71
|
-40
|
|
Tươi
|
Mực ống
|
74.228
|
45.453
|
63
|
1.923
|
2.212
|
-13
|
|
Tươi
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
15.449
|
11.301
|
37
|
502
|
587
|
-15
|
|
Tươi
|
Mực ống khổng lồ
|
5.691
|
1.540
|
270
|
127
|
187
|
-32
|
|
Tươi
|
Bạch tuộc hấp chín
|
15.588
|
20.351
|
-23
|
569
|
530
|
7
|
Pháp: Khối lượng mực nang và mực ống cập tại các cảng ở Pháp trong tuần 48 đều có sự thay đổi so với tuần trước đó. Các cảng mực nang và mực ống về chủ yếu là cảng Boulogne/Mer và Port en Bessin.
Khối lượng mực nang và mực ống cập tại các cảng ở Pháp
|
Sản phẩm
|
Khối lượng 2015 (kg)
|
Lũy kế khối lượng (tấn)
|
|
Tuần 48
|
Tuần 47
|
So sánh
|
Năm 2015
|
Năm 2014
|
So sánh
|
|
Mực ống
|
17.766
|
17.920
|
-1
|
1.013
|
767
|
32
|
|
Mực nang
|
781
|
647
|
21
|
27
|
24
|
12
|
Tây Ban Nha: Trong tuần 48, giá hầu hết các sản phẩm nhuyễn thể chân đầu đều ổn định so với tuần trước đó.
Giá mực, bạch tuộc tại thị trường bán buôn Tây Ban Nha
|
Loại
|
Sản phẩm
|
Giá (EUR/kg)
|
So sánh
|
|
Tuần 48
|
Tuần 47
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Boston
|
4,51
|
4,51
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống California
|
3,01
|
3,01
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Ấn Độ
|
4,51
|
4,51
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống Tây Ban Nha
|
6,80
|
6,80
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống chiên bơ
|
3,01
|
3,01
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
5,71
|
5,71
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang làm sạch
|
5,11
|
5,11
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Mực nang xô
|
4,06
|
4,06
|
0
|
|
Đông lạnh
|
Bạch tuộc Galician
|
8,41
|
8,41
|
0
|
|
Tươi
|
Mực ống cắt khoanh tua ngắn
|
|
3,01
|
-
|
|
Tươi
|
Mực ống
|
7,52
|
7,91
|
-5
|
|
Tươi
|
Mực ống cỡ nhỏ
|
8,50
|
8,50
|
0
|
|
Tươi
|
Mực ống khổng lồ
|
5,11
|
5,11
|
0
|
|
Tươi
|
Bạch tuộc hấp
|
17,30
|
17,30
|
0
|
Pháp: Tại thị trường bán buôn đầu tiên trong tuần 48, giá mực ống tăng 0,19 EUR /kg nhưng giá mực nang lại giảm 0,67 EUR/kg.
Bồ Đào Nha: Giá trung bình bạch tuộc tại các chợ ở Bồ Đào Nha tăng nhẹ 0,39 EUR /kg trong tuần 48 so với tuần 47 đạt 4,58 EUR/kg.