|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
3.574.283
|
4.229.306
|
18,3
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
2.264.067
|
2.676.401
|
18,2
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
767.297
|
944.281
|
23,1
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
298.391
|
304.056
|
1,9
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
182.547
|
241.811
|
32,5
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
18.220
|
17.241
|
-5,4
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
18.426
|
13.913
|
-24,5
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
8.526
|
13.621
|
59,8
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
7.983
|
8.973
|
12,4
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
8.172
|
7.841
|
-4,1
|
|
160521
|
Tôm chế biến hoặc bảo quản, không trong bao bì kín khí, trừ hun khói
|
106
|
563
|
431,1
|
|
030635
|
Tôm nước lạnh sống
|
289
|
458
|
58,5
|
|
030634
|
Tôm hùm Na Uy tươi/ sống/ ướp lạnh
|
259
|
147
|
-43,2
|