Nhập khẩu cá thịt trắng của Trung Quốc, T1-T6/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Trung Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.024.785

1.810.962

76,7

Nga

717.933

1.220.906

70,1

Mỹ

98.884

225.415

128,0

Việt Nam

106.972

122.833

14,8

Greenland

28.613

81.301

184,1

Na Uy

42.098

75.896

80,3

Faroe

3.358

23.950

613,2

Canada

663

14.842

2138,6

Bồ Đào Nha

2.511

9.408

274,7

New Zealand

1.840

7.555

310,6

Hàn Quốc

7.639

7.422

-2,8

Iceland

1.210

5.644

366,4

Mexico

6.336

5.513

-13,0

Hà Lan

2.033

5.015

146,7

Nam Phi

0

1.240

 

Indonesia

338

1.040

207,7

Ireland

1.197

861

-28,1

Chile

0

654

 

Anh

3

539

17866,7

Ba Lan

716

292

-59,2

Lào

375

192

-48,8

Argentina

1.085

181

-83,3

Tây Ban Nha

0

101

 

Trung Quốc

5

76

1420,0

Tanzania

0

42

 

Malaysia

0

41

 

Pháp

35

3

-91,4

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.024.785

1.810.962

76,7

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

440.246

761.926

73,1

030363

Cá tuyết đông lạnh

333.789

701.838

110,3

030364

Cá haddock đông lạnh

71.253

140.562

97,3

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

50.707

58.312

15,0

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

52.549

54.353

3,4

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

42.311

38.645

-8,7

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

5.553

19.639

253,7

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

10.408

13.020

25,1

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

4.032

10.312

155,8

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

12.343

8.838

-28,4

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

1.362

2.534

86,0

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

0

713

 

030531

Phi lê cá khô, muối hoặc ngâm nước muối, không hun khói

6

48

700,0

030472

Phi lê cá haddock đông lạnh

9

21

133,3

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

162

16

-90,1