|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
1.024.785
|
1.810.962
|
76,7
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
440.246
|
761.926
|
73,1
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
333.789
|
701.838
|
110,3
|
|
030364
|
Cá haddock đông lạnh
|
71.253
|
140.562
|
97,3
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
50.707
|
58.312
|
15,0
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
52.549
|
54.353
|
3,4
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
42.311
|
38.645
|
-8,7
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
5.553
|
19.639
|
253,7
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
10.408
|
13.020
|
25,1
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
4.032
|
10.312
|
155,8
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
12.343
|
8.838
|
-28,4
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.362
|
2.534
|
86,0
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
0
|
713
|
|
|
030531
|
Phi lê cá khô, muối hoặc ngâm nước muối, không hun khói
|
6
|
48
|
700,0
|
|
030472
|
Phi lê cá haddock đông lạnh
|
9
|
21
|
133,3
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
162
|
16
|
-90,1
|