Nhập khẩu cá ngừ của Trung Quốc, T1-T6/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Trung Quốc T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

73.133

73.782

0,9

Tây Ban Nha

18.250

19.175

5,1

Indonesia

11.274

14.812

31,4

Thổ Nhĩ Kỳ

3.869

11.296

192,0

Malta

7.154

7.864

9,9

Morocco

0

4.577

 

Hàn Quốc

8.684

4.144

-52,3

Thái Lan

2.404

2.945

22,5

QĐ. Marshall

58

1.618

2689,7

Micronesia

17.603

1.441

-91,8

Italy

482

1.081

124,3

Việt Nam

171

1.052

515,2

Pháp

0

915

 

Croatia

0

709

 

Philippines

663

475

-28,4

Malaysia

426

444

4,2

Kiribati

0

383

 

Australia

1.378

331

-76,0

Brunei

57

199

249,1

New Zealand

0

157

 

Maldives

3

84

2700,0

Ecuador

0

28

 

Peru

0

26

 

Ấn Độ

70

26

-62,9

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

 

 

Tổng NK

73.133

73.782

0,9

 

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

16.819

20.954

24,6

 

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

11.254

15.838

40,7

 

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

4.450

15.091

239,1

 

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

3.029

9.701

220,3

 

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

6.473

7.056

9,0

 

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

29.219

3.676

-87,4

 

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh

1.376

499

-63,7

 

030349

Cá ngừ đông lạnh khác thuộc giống Thunnus

270

444

64,4

 

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

171

381

122,8

 

030234

Cá ngừ mắt to

44

117

165,9

 

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

26

20

-23,1