|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
|
Tổng NK
|
73.133
|
73.782
|
0,9
|
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
16.819
|
20.954
|
24,6
|
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
11.254
|
15.838
|
40,7
|
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
4.450
|
15.091
|
239,1
|
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
3.029
|
9.701
|
220,3
|
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
6.473
|
7.056
|
9,0
|
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
29.219
|
3.676
|
-87,4
|
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh
|
1.376
|
499
|
-63,7
|
|
|
030349
|
Cá ngừ đông lạnh khác thuộc giống Thunnus
|
270
|
444
|
64,4
|
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
171
|
381
|
122,8
|
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to
|
44
|
117
|
165,9
|
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh
|
26
|
20
|
-23,1
|
|