|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
147.241
|
184.127
|
25,1
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
106.254
|
134.660
|
26,7
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
10.966
|
14.071
|
28,3
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
15.784
|
11.303
|
-28,4
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
3.369
|
9.432
|
180,0
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
2.356
|
6.076
|
157,9
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
5.813
|
5.964
|
2,6
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
1.872
|
1.873
|
0,1
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
617
|
498
|
-19,3
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
157
|
238
|
51,6
|
|
030349
|
Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh
|
13
|
11
|
-15,4
|