Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T7/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Hàn Quốc T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

147.241

184.127

25,1

Thổ Nhĩ Kỳ

41.842

45.647

9,1

Pháp

10.442

31.522

201,9

Italy

14.754

20.048

35,9

Trung Quốc

12.211

13.635

11,7

Đài Bắc, TQ

5.649

12.301

117,8

Malta

6.780

9.329

37,6

Tây Ban Nha

10.304

8.237

-20,1

Morocco

16.194

7.258

-55,2

Croatia

1.588

7.212

354,2

Việt Nam

12.247

4.657

-62,0

Tunisia

2.827

3.841

35,9

Kiribati

53

2.708

5009,4

Naoero

1.209

2.659

119,9

Thái Lan

1.908

2.655

39,2

Tuvalu

1.330

2.093

57,4

Vanuatu

456

2.050

349,6

Panama

5

1.656

33020,0

Lybia

1.007

1.409

39,9

Oman

832

1.176

41,3

Nhật Bản

1.268

1.118

-11,8

Malaysia

0

673

100,0

Seychelles

1.003

532

-47,0

Algeria

430

498

15,8

Mexico

113

386

241,6

Singapore

0

336

100,0

Bồ Đào Nha

226

164

-27,4

Australia

121

99

-18,2

Albania

1.018

72

-92,9

Micronesia

543

56

-89,7

Philippines

82

35

-57,3

Sip

309

26

-91,6

Indonesia

27

21

-22,2

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

147.241

184.127

25,1

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

106.254

134.660

26,7

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

10.966

14.071

28,3

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

15.784

11.303

-28,4

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

3.369

9.432

180,0

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

2.356

6.076

157,9

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

5.813

5.964

2,6

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

1.872

1.873

0,1

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

617

498

-19,3

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

157

238

51,6

030349

Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh

13

11

-15,4