Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Trung Quốc, T1-T7/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Trung Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.005.938

1.385.660

37,7

Peru

317.175

369.254

16,4

Indonesia

175.453

250.882

43,0

Argentina

135.197

187.723

38,9

Vanuatu

40.004

90.827

127,0

Mỹ

83.830

84.190

0,4

New Zealand

17.460

56.993

226,4

Malaysia

45.141

56.928

26,1

Đài Bắc, TQ

25.731

50.912

97,9

Pakistan

32.618

45.621

39,9

Việt Nam

33.675

36.499

8,4

Tanzania

0

31.304

100,0

Tây Ban Nha

16.737

27.330

63,3

Ấn Độ

14.254

23.352

63,8

Ecuador

7.254

16.472

127,1

Hàn Quốc

9.587

15.117

57,7

Thái Lan

5.522

7.645

38,4

Chile

9.022

5.988

-33,6

Bangladesh

1.856

4.762

156,6

Philippines

1.844

4.660

152,7

Oman

936

4.134

341,7

Kenya

0

2.934

100,0

Uruguay

15.839

2.627

-83,4

Trung Quốc

392

2.261

476,8

Senegal

1.099

2.114

92,4

Myanmar

530

1.917

261,7

Sri Lanka

1.260

1.458

15,7

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

1.005.938

1.385.660

37,7

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

926.113

1.231.857

33,0

160554

Mực nang, mực ống chế biến

26.334

85.330

224,0

030752

Bạch tuộc đông lạnh

23.562

33.631

42,7

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

28.683

33.549

17,0

160555

Bạch tuộc chế biến

772

783

1,4

030742

Mực nang và mực ống sống, tươi/ ướp lạnh

436

510

17,0