|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
4.199.412
|
4.865.090
|
15,9
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
2.728.273
|
3.120.898
|
14,4
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
847.446
|
1.038.110
|
22,5
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
334.737
|
348.572
|
4,1
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
219.080
|
285.519
|
30,3
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
21.379
|
19.951
|
-6,7
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
9.941
|
15.251
|
53,4
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
19.428
|
14.933
|
-23,1
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
10.046
|
11.615
|
15,6
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
8.314
|
8.488
|
2,1
|
|
160521
|
Tôm chế biến hoặc bảo quản, không trong bao bì kín khí, trừ hun khói
|
106
|
1.003
|
846,2
|
|
030635
|
Tôm nước lạnh sống
|
377
|
603
|
59,9
|
|
030634
|
Tôm hùm Na Uy tươi/ sống/ ướp lạnh
|
285
|
147
|
-48,4
|