Nhập khẩu cá thịt trắng của Trung Quốc, T1-T7/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Trung Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.197.616

2.025.754

69,1

Nga

829.073

1.360.742

64,1

Mỹ

114.498

236.429

106,5

Việt Nam

133.860

148.454

10,9

Na Uy

49.638

88.833

79,0

Greenland

31.451

87.658

178,7

Faroe Islands

5.255

33.394

535,5

Canada

2.150

17.731

724,7

Bồ Đào Nha

2.511

9.408

274,7

Hàn Quốc

8.871

7.803

-12,0

New Zealand

1.867

7.555

304,7

Hà Lan

3.571

7.474

109,3

Iceland

1.616

7.466

362,0

Mexico

6.974

5.585

-19,9

Ireland

1.872

2.203

17,7

Nam Phi

113

1.240

997,3

Indonesia

338

1.206

256,8

Anh

102

786

670,6

Chile

0

654

100,0

Ba Lan

1.320

292

-77,9

Argentina

1.156

217

-81,2

Lào

375

192

-48,8

Uruguay

946

166

-82,5

Tây Ban Nha

0

101

100,0

Trung Quốc

5

76

1420,0

Tanzania

0

42

100,0

Malaysia

0

41

100,0

Pháp

60

3

-95,0

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

1.197.616

2.025.754

69,1

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

484.523

826.685

70,6

030363

Cá tuyết đông lạnh

402.547

775.838

92,7

030364

Cá haddock đông lạnh

93.753

172.553

84,1

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

64.496

69.428

7,6

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

64.809

67.619

4,3

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

43.955

43.236

-1,6

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

9.714

30.569

214,7

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

11.716

13.898

18,6

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

4.871

11.536

136,8

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

14.758

10.692

-27,6

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

2.235

2.700

20,8

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

0

715

100,0

030531

Phi lê cá khô, muối hoặc ngâm nước muối, không hun khói

6

63

950,0

030472

Phi lê cá haddock đông lạnh

9

21

133,3

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

169

16

-90,5