|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
1.197.616
|
2.025.754
|
69,1
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
484.523
|
826.685
|
70,6
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
402.547
|
775.838
|
92,7
|
|
030364
|
Cá haddock đông lạnh
|
93.753
|
172.553
|
84,1
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
64.496
|
69.428
|
7,6
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
64.809
|
67.619
|
4,3
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
43.955
|
43.236
|
-1,6
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
9.714
|
30.569
|
214,7
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
11.716
|
13.898
|
18,6
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
4.871
|
11.536
|
136,8
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
14.758
|
10.692
|
-27,6
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
2.235
|
2.700
|
20,8
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
0
|
715
|
100,0
|
|
030531
|
Phi lê cá khô, muối hoặc ngâm nước muối, không hun khói
|
6
|
63
|
950,0
|
|
030472
|
Phi lê cá haddock đông lạnh
|
9
|
21
|
133,3
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
169
|
16
|
-90,5
|