Nhập khẩu cá ngừ của Mỹ, T1-T7/2026

Các nguồn cung cá ngừ chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

1.21

201.665,3

1.108

179.164,2

-8

-11

Thái Lan

359

74.933,5

319

63.868,1

-11

-15

Việt Nam

215

35.510,9

177

27.614,3

-18

-22

Indonesia

144

17.708,2

113

15.936,2

-22

-10

Mexico

86

12.351,3

114

16.787,6

34

36

Ecuador

97

16.480,7

87

13.970,0

-11

-15

Tây Ban Nha

36

3.506,8

42

3.999,0

16

14

Costa Rica

26

5.007,2

32

4.757,1

23

-5

Other Pacific Islands

28

5.481,8

16

2.835,6

-43

-48

Philippines

22

3.583,4

16

2.885,4

-24

-19

Panama

20

2.416,0

25

2.949,3

26

22

Senegal

25

4.081,5

13

2.213,4

-47

-46

Peru

15

3.746,5

22

4.550,9

52

21

Canada

13

801,1

21

1.129,9

61

41

Hàn Quốc

13

1.252,2

15

1.671,7

21

34

Mauritius

9

1.927,8

17

2.923,0

77

52

Nhật Bản

11

821,1

12

884,7

4

8

El Salvador

6

1.275,2

3

504,6

-52

-60

Đài Loan

8

814,6

6

541,1

-32

-34

Marshall Islands

7

678,1

3

310,2

-53

-54

Australia(*)

7

577,4

3

349,9

-53

-39

Brazil

9

789,3

3

520,8

-62

-34

Ghana

3

709,8

2

381,2

-46

-46

Suriname

5

775,0

4

561,5

-31

-28

Trinidad & Tobago

4

461,6

5

551,8

30

20

Colombia

2

402,6

4

1.236,1

54

207

Trung Quốc

4

1.146,4

4

805,9

10

-30

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng/giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

1.21

201.665,3

1.11

179.164,2

-8

-11

1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

255

61.605,9

229

53.788,6

-10

-13

0304870000 - Cá ngừ vây vàng, cá ngừ vằn. sọc dưa phile đông lạnh

273

25.816,8

234

23.068,6

-14

-11

1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

155

28.397,2

137

23.956,5

-12

-16

1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg

114

22.634,1

105

19.791,1

-8

-13

1604143059 -Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

87

14.209,4

99

14.954,2

15

5

0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh

76

3.641,8

80

4.149,3

6

14

0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

77

8.331,4

75

8.475,8

-3

2

1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu

56

13.078,2

65

13.460,6

16

3

0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh

21

2.026,5

14

1.686,2

-34

-17

1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu

23

8.021,1

14

4.997,8

-39

-38

0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh

15

1.713,2

6

807,0

-59

-53