|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T7/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng/giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
1.21
|
201.665,3
|
1.11
|
179.164,2
|
-8
|
-11
|
|
1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
255
|
61.605,9
|
229
|
53.788,6
|
-10
|
-13
|
|
0304870000 - Cá ngừ vây vàng, cá ngừ vằn. sọc dưa phile đông lạnh
|
273
|
25.816,8
|
234
|
23.068,6
|
-14
|
-11
|
|
1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
155
|
28.397,2
|
137
|
23.956,5
|
-12
|
-16
|
|
1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
114
|
22.634,1
|
105
|
19.791,1
|
-8
|
-13
|
|
1604143059 -Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
87
|
14.209,4
|
99
|
14.954,2
|
15
|
5
|
|
0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh
|
76
|
3.641,8
|
80
|
4.149,3
|
6
|
14
|
|
0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh
|
77
|
8.331,4
|
75
|
8.475,8
|
-3
|
2
|
|
1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu
|
56
|
13.078,2
|
65
|
13.460,6
|
16
|
3
|
|
0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh
|
21
|
2.026,5
|
14
|
1.686,2
|
-34
|
-17
|
|
1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
23
|
8.021,1
|
14
|
4.997,8
|
-39
|
-38
|
|
0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
15
|
1.713,2
|
6
|
807,0
|
-59
|
-53
|