|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
464.148
|
466.941
|
0,6
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
312.025
|
308.985
|
-1,0
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
102.963
|
108.200
|
5,1
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
19.861
|
17.256
|
-13,1
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
14.838
|
16.100
|
8,5
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
8.045
|
8.841
|
9,9
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
4.986
|
6.011
|
20,6
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
443
|
609
|
37,5
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
677
|
607
|
-10,3
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
256
|
267
|
4,3
|