Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, T1-T7/2026

Top nguồn cung chính tôm cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

464.148

466.941

0,6

Việt Nam

193.122

189.934

-1,7

Trung Quốc

90.946

108.390

19,2

Peru

36.320

37.570

3,4

Thái Lan

36.221

35.433

-2,2

Canada

29.229

29.989

2,6

Malaysia

19.002

18.584

-2,2

Argentina

15.788

17.513

10,9

Ấn Độ

12.342

15.254

23,6

Ecuador

10.588

6.531

-38,3

Mỹ

1.300

2.099

61,5

Arập Xêut

10.004

1.749

-82,5

Indonesia

3.164

1.125

-64,4

Colombia

1.319

916

-30,6

Nga

994

432

-56,5

Guinea

480

361

-24,8

Australia

881

258

-70,7

Ireland

41

152

270,7

Bồ Đào Nha

31

140

351,6

Morocco

20

94

370,0

Nhật Bản

79

86

8,9

Chile

0

80

100,0

Bangladesh

121

78

-35,5

Đài Bắc, TQ

152

45

-70,4

Myanmar

35

44

25,7

Đan Mạch

143

32

-77,6

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

464.148

466.941

0,6

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

312.025

308.985

-1,0

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

102.963

108.200

5,1

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

19.861

17.256

-13,1

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

14.838

16.100

8,5

030612

Tôm hùm đông lạnh

8.045

8.841

9,9

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

4.986

6.011

20,6

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

443

609

37,5

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

677

607

-10,3

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

256

267

4,3