Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Trung Quốc, T1-T6/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Trung Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

722.337

1.076.984

49,1

Peru

170.500

278.446

63,3

Indonesia

140.068

177.972

27,1

Argentina

100.251

161.487

61,1

Mỹ

78.138

81.136

3,8

Vanuatu

27.343

77.983

185,2

Malaysia

39.621

47.603

20,1

Pakistan

28.399

42.466

49,5

New Zealand

11.322

32.755

189,3

Việt Nam

26.413

29.689

12,4

Tây Ban Nha

16.126

21.409

32,8

Tanzania

0

21.053

 

Ấn Độ

13.135

20.906

59,2

Đài Bắc, TQ

16.550

18.309

10,6

Ecuador

4.470

16.359

266,0

Hàn Quốc

8.398

14.082

67,7

Thái Lan

4.290

7.409

72,7

Chile

7.680

5.058

-34,1

Bangladesh

1.789

4.115

130,0

Oman

936

3.858

312,2

Philippines

1.367

3.653

167,2

Trung Quốc

262

2.261

763,0

Uruguay

10.216

2.061

-79,8

Senegal

811

1.957

141,3

Myanmar

489

1.887

285,9

Sri Lanka

1.151

1.322

14,9

Estonia

0

809

 

Mexico

7.047

231

-96,7

Nga

3.532

225

-93,6

Mauritania

1.011

201

-80,1

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

722.337

1.076.984

49,1

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

666.517

951.398

42,7

160554

Mực nang, mực ống chế biến

12.559

67.915

440,8

030752

Bạch tuộc đông lạnh

19.530

29.072

48,9

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

22.585

27.475

21,7

160555

Bạch tuộc chế biến

672

615

-8,5

030742

Mực nang và mực ống sống, tươi/ ướp lạnh

436

509

16,7