Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Nhật Bản, T1-T6/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Nhật Bản

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

558.461

510.627

-8,6

Trung Quốc

282.242

238.009

-15,7

Việt Nam

50.707

55.125

8,7

Mauritania

46.070

39.442

-14,4

Peru

24.630

37.931

54,0

Indonesia

27.933

29.866

6,9

Thái Lan

21.085

20.232

-4,0

Morocco

25.665

16.696

-34,9

Argentina

7.494

11.926

59,1

Ấn Độ

11.092

10.699

-3,5

Chile

28.299

7.728

-72,7

Guinea-Bissau

414

7.058

1.604,8

Philippines

6.883

7.051

2,4

Nga

3.400

4.504

32,5

Mỹ

4.045

4.209

4,1

Đài Bắc, TQ

4.705

3.330

-29,2

Hàn Quốc

3.602

2.900

-19,5

Oman

646

2.430

276,2

Senegal

1.552

2.375

53,0

Sri Lanka

2.249

2.194

-2,4

Mexico

2.341

1.724

-26,4

Pakistan

713

1.545

116,7

Malaysia

1.589

1.455

-8,4

Quần đảo Falkland (Malvinas)

616

776

26,0

New Zealand

64

496

675,0

Tây Ban Nha

176

446

153,4

Yemen

0

350

 

Ecuador

0

72

 

Venezuela

0

49

 

Pháp

19

10

-47,4

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

558.461

510.627

-8,6

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

244.455

220.637

-9,7

030752

Bạch tuộc đông lạnh

138.726

131.075

-5,5

160554

Mực nang, mực ống chế biến

127.579

110.906

-13,1

160555

Bạch tuộc chế biến

40.916

42.267

3,3

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

6.589

5.548

-15,8

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

196

194

-1,0