|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
934.962
|
897.345
|
-4,0
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
559.710
|
531.362
|
-5,1
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
307.014
|
302.399
|
-1,5
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
45.067
|
42.141
|
-6,5
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
11.757
|
10.021
|
-14,8
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
6.420
|
5.891
|
-8,2
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
960
|
2.107
|
119,5
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
2.508
|
1.791
|
-28,6
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
707
|
752
|
6,4
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
518
|
659
|
27,2
|