|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T7/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T7/2025
|
T1-T7/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
709.805
|
647.202
|
-8,8
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
190.037
|
220.563
|
16,1
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
277.048
|
217.359
|
-21,5
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
141.288
|
105.679
|
-25,2
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
67.722
|
66.635
|
-1,6
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
19.078
|
19.535
|
2,4
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
14.419
|
17.317
|
20,1
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
212
|
112
|
-47,2
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ
|
1
|
2
|
100,0
|