Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T7/2026

 

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

709.805

647.202

-8,8

Trung Quốc

287.522

263.580

-8,3

Việt Nam

137.593

162.591

18,2

Peru

105.495

93.728

-11,2

Chile

56.320

23.213

-58,8

Thái Lan

26.292

22.191

-15,6

Philippines

11.890

17.224

44,9

Ecuador

6.760

11.901

76,1

Argentina

9.339

10.324

10,5

Mauritania

6.247

9.850

57,7

Indonesia

9.847

8.035

-18,4

Tây Ban Nha

8.206

7.956

-3,0

Đài Bắc, TQ

16.086

4.633

-71,2

Vanuatu

8.810

3.232

-63,3

Malaysia

2.093

2.021

-3,4

Mỹ

226

1.686

646,0

Mexico

5.423

807

-85,1

Nhật Bản

534

756

41,6

Bồ Đào Nha

213

647

203,8

Cameroon

5.692

375

-93,4

Madagascar

547

364

-33,5

New Zealand

1.323

345

-73,9

Myanmar

172

334

94,2

Tanzania

3

239

7866,7

Senegal

0

231

100,0

Oman

184

217

17,9

Nga

87

191

119,5

Yemen

92

156

69,6

Somalia

188

151

-19,7

Ấn Độ

310

135

-56,5

Guinea

15

61

306,7

Pakistan

0

4

100,0

Pháp

12

4

-66,7

Singapore

1

2

100,0

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T7/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T7/2025

T1-T7/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

709.805

647.202

-8,8

030752

Bạch tuộc đông lạnh

190.037

220.563

16,1

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

277.048

217.359

-21,5

160554

Mực nang, mực ống chế biến

141.288

105.679

-25,2

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

67.722

66.635

-1,6

160555

Bạch tuộc chế biến

19.078

19.535

2,4

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

14.419

17.317

20,1

030759

Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

212

112

-47,2

030742

Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ

1

2

100,0