Nhập khẩu tôm của Hàn Quốc, T1-T6/2026

Top nguồn cung chính tôm cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

390.249

405.919

4,0

Việt Nam

163.083

166.236

1,9

Trung Quốc

75.109

93.666

24,7

Peru

31.953

31.299

-2,0

Thái Lan

30.933

30.864

-0,2

Canada

22.527

26.908

19,4

Malaysia

16.662

16.154

-3,0

Argentina

13.507

15.630

15,7

Ấn Độ

10.543

12.156

15,3

Ecuador

7.616

5.542

-27,2

Mỹ

977

2.099

114,8

Ả Rập Xê Út

8.638

1.649

-80,9

Indonesia

2.871

1.065

-62,9

Colombia

1.319

916

-30,6

Nga

994

396

-60,2

Guinea

414

361

-12,8

Australia

833

228

-72,6

Ireland

39

146

274,4

Bồ Đào Nha

31

140

351,6

Morocco

20

94

370,0

Chile

0

80

 

Bangladesh

114

66

-42,1

Nhật Bản

78

56

-28,2

Đài Bắc, TQ

140

43

-69,3

Myanmar

35

43

22,9

Đan Mạch

138

32

-76,8

Philippines

20

21

5,0

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

390.249

405.919

4,0

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

264.260

267.991

1,4

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

87.366

93.800

7,4

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

17.916

15.523

-13,4

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

11.653

13.646

17,1

030612

Tôm hùm đông lạnh

4.002

8.522

112,9

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

3.831

5.022

31,1

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

633

579

-8,5

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

353

540

53,0

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

208

237

13,9