|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
390.249
|
405.919
|
4,0
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
264.260
|
267.991
|
1,4
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
87.366
|
93.800
|
7,4
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
17.916
|
15.523
|
-13,4
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
11.653
|
13.646
|
17,1
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
4.002
|
8.522
|
112,9
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
3.831
|
5.022
|
31,1
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
633
|
579
|
-8,5
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
353
|
540
|
53,0
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
208
|
237
|
13,9
|