|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
190.254
|
168.996
|
-11,2
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
136.689
|
115.328
|
-15,6
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
19.793
|
20.598
|
4,1
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
16.548
|
19.100
|
15,4
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
7.205
|
6.223
|
-13,6
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.141
|
2.912
|
36,0
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
1.321
|
1.396
|
5,7
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
406
|
909
|
123,9
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
3.667
|
789
|
-78,5
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
618
|
752
|
21,7
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.038
|
416
|
-59,9
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
87
|
292
|
235,6
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
669
|
193
|
-71,2
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
0
|
30
|
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
2
|
24
|
1.100,0
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
0
|
11
|
|
|
030544
|
Cá rô phi hun khói
|
23
|
8
|
-65,2
|