|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
936.500
|
1.138.222
|
21,5
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
470.489
|
623.919
|
32,6
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
139.537
|
191.320
|
37,1
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
185.171
|
184.790
|
-0,2
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
63.894
|
81.606
|
27,7
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
26.070
|
16.155
|
-38,0
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
16.970
|
15.235
|
-10,2
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
11.465
|
7.606
|
-33,7
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
2.809
|
6.334
|
125,5
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
12.491
|
4.751
|
-62,0
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh
|
2.551
|
3.169
|
24,2
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh
|
3.238
|
2.289
|
-29,3
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh
|
1.813
|
1.048
|
-42,2
|