Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản, T1-T6/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Nhật Bản T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

936.500

1.138.222

21,5

Đài Bắc, TQ

114.062

185.572

62,7

Malta

77.132

162.332

110,5

Trung Quốc

126.198

152.661

21,0

Thái Lan

113.949

107.165

-6,0

Hàn Quốc

62.631

88.567

41,4

Indonesia

77.226

81.175

5,1

Thổ Nhĩ Kỳ

65.113

79.200

21,6

Croatia

43.431

44.736

3,0

Seychelles

33.414

36.866

10,3

Tunisia

24.614

35.291

43,4

Tây Ban Nha

29.437

33.119

12,5

Pháp

18.564

25.418

36,9

Philippines

22.998

23.284

1,2

Vanuatu

15.619

22.723

45,5

Việt Nam

10.094

10.826

7,3

Libya

0

7.023

 

Kiribati

4.121

6.504

57,8

Quần đảo Marshall

245

6.342

2.488,6

Mexico

11.070

4.174

-62,3

Australia

8.477

3.806

-55,1

Bồ Đào Nha

3.342

3.343

0,0

Morocco

33.493

2.694

-92,0

Nauru

1.608

2.464

53,2

Micronesia

1.463

1.969

34,6

Oman

3.149

1.957

-37,9

Venezuela

867

1.673

93,0

Quần đảo Solomon

0

1.234

 

Maldives

1.048

872

-16,8

New Zealand

1.574

787

-50,0

Malaysia

2.422

756

-68,8

Papua New Guinea

37

657

1.675,7

Ghana

275

589

114,2

Brunei

408

433

6,1

Fiji

1.629

391

-76,0

Tuvalu

656

387

-41,0

Senegal

0

358

 

Ấn Độ

27

313

1.059,3

Bờ Biển Ngà

0

167

 

Sri Lanka

6

156

2.500,0

Italy

20.614

74

-99,6

Nam Phi

140

71

-49,3

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

936.500

1.138.222

21,5

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

470.489

623.919

32,6

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

139.537

191.320

37,1

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

185.171

184.790

-0,2

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

63.894

81.606

27,7

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

26.070

16.155

-38,0

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

16.970

15.235

-10,2

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

11.465

7.606

-33,7

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

2.809

6.334

125,5

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

12.491

4.751

-62,0

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh

2.551

3.169

24,2

030234

Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh

3.238

2.289

-29,3

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh

1.813

1.048

-42,2