|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
2.986.450
|
3.555.293
|
19,0
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
1.821.926
|
2.206.611
|
21,1
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
694.741
|
853.822
|
22,9
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
272.509
|
246.656
|
-9,5
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
144.209
|
196.445
|
36,2
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
15.300
|
14.927
|
-2,4
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
16.682
|
12.348
|
-26,0
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
7.343
|
11.845
|
61,3
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
8.163
|
6.516
|
-20,2
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
5.057
|
5.535
|
9,5
|
|
030635
|
Tôm nước lạnh sống
|
185
|
320
|
73,0
|
|
030634
|
Tôm hùm Na Uy tươi/ sống/ ướp lạnh
|
229
|
138
|
-39,7
|
|
160521
|
Tôm chế biến hoặc bảo quản, không trong bao bì kín khí, trừ hun khói
|
106
|
130
|
22,6
|