Nhập khẩu cá thịt trắng của Trung Quốc, T1-T5/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Trung Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

898.745

1.583.724

76,2

Nga

642.879

1.096.855

70,6

Mỹ

81.984

184.386

124,9

Việt Nam

83.665

101.510

21,3

Greenland

26.557

75.574

184,6

Na Uy

38.855

55.294

42,3

Quần đảo Faroe

2.748

15.957

480,7

Canada

224

12.820

5.623,2

Bồ Đào Nha

1.403

8.255

488,4

New Zealand

1.755

7.555

330,5

Hàn Quốc

7.381

7.346

-0,5

Mexico

5.779

5.392

-6,7

Iceland

734

5.031

585,4

Hà Lan

1.649

4.028

144,3

Indonesia

338

1.040

207,7

Nam Phi

0

790

 

Chile

0

654

 

Anh

3

539

17.866,7

Ba Lan

0

292

 

Tây Ban Nha

0

101

 

Argentina

1.085

95

-91,2

Lào

257

89

-65,4

Trung Quốc

5

76

1.420,0

Malaysia

0

41

 

Pháp

30

3

-90,0

Ireland

531

1

-99,8

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

898.745

1.583.724

76,2

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

414.761

722.186

74,1

030363

Cá tuyết đông lạnh

275.126

582.369

111,7

030364

Cá haddock đông lạnh

59.026

100.686

70,6

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

39.777

49.019

23,2

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

41.362

43.983

6,3

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

39.683

36.652

-7,6

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

3.733

16.008

328,8

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

9.700

13.019

34,2

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

2.729

8.555

213,5

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

11.440

8.017

-29,9

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

1.203

2.438

102,7

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

0

713

 

030531

Phi lê cá khô, muối hoặc ngâm nước muối, không hun khói

6

42

600,0

030472

Phi lê cá haddock đông lạnh

9

21

133,3

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

141

16

-88,7