|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
898.745
|
1.583.724
|
76,2
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
414.761
|
722.186
|
74,1
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
275.126
|
582.369
|
111,7
|
|
030364
|
Cá haddock đông lạnh
|
59.026
|
100.686
|
70,6
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
39.777
|
49.019
|
23,2
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
41.362
|
43.983
|
6,3
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
39.683
|
36.652
|
-7,6
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
3.733
|
16.008
|
328,8
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
9.700
|
13.019
|
34,2
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
2.729
|
8.555
|
213,5
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
11.440
|
8.017
|
-29,9
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.203
|
2.438
|
102,7
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
0
|
713
|
|
|
030531
|
Phi lê cá khô, muối hoặc ngâm nước muối, không hun khói
|
6
|
42
|
600,0
|
|
030472
|
Phi lê cá haddock đông lạnh
|
9
|
21
|
133,3
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
141
|
16
|
-88,7
|