|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
106.933
|
142.299
|
33,1
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
82.480
|
109.046
|
32,2
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
7.045
|
9.539
|
35,4
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
1.820
|
6.845
|
276,1
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
8.401
|
5.538
|
-34,1
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
1.084
|
4.890
|
351,1
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
4.082
|
4.584
|
12,3
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
1.475
|
1.393
|
-5,6
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
361
|
432
|
19,7
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
155
|
21
|
-86,5
|
|
030349
|
Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh
|
13
|
11
|
-15,4
|