Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T5/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Hàn Quốc T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

106.933

142.299

33,1

Thổ Nhĩ Kỳ

28.433

36.118

27,0

Pháp

8.285

30.129

263,7

Italy

13.898

17.758

27,8

Trung Quốc

7.168

9.241

28,9

Đài Loan

3.654

8.337

128,2

Malta

5.303

6.414

21,0

Morocco

12.949

5.605

-56,7

Croatia

1.436

5.021

249,7

Tây Ban Nha

9.940

4.156

-58,2

Tunisia

2.200

3.650

65,9

Nauru

1.209

2.659

119,9

Vanuatu

446

2.028

354,7

Việt Nam

5.839

1.951

-66,6

Thái Lan

1.563

1.672

7,0

Kiribati

53

1.411

2562,3

Lybia

838

1.237

47,6

Nhật Bản

768

894

16,4

Oman

832

775

-6,9

Panama

5

713

14160,0

Malaysia

0

559

 

Seychelles

208

490

135,6

Tuvalu

0

444

 

Algeria

309

330

6,8

Mexico

59

323

447,5

Bồ Đào Nha

37

120

224,3

Albania

252

72

-71,4

Micronesia

295

56

-81,0

Australia

101

55

-45,5

Philippines

60

32

-46,7

Indonesia

22

19

-13,6

Síp

309

18

-94,2

Ai Cập

0

9

 

Mỹ

6

5

-16,7

Jordan

0

4

 

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

106.933

142.299

33,1

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

82.480

109.046

32,2

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

7.045

9.539

35,4

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

1.820

6.845

276,1

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

8.401

5.538

-34,1

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

1.084

4.890

351,1

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

4.082

4.584

12,3

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

1.475

1.393

-5,6

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

361

432

19,7

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

155

21

-86,5

030349

Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh

13

11

-15,4