Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Australia, T1-T4/2026
|
Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Australia
(GT: nghìn USD)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
39.148
|
41.133
|
5,1
|
|
Trung Quốc
|
25.505
|
22.484
|
-11,8
|
|
Thái Lan
|
4.189
|
4.868
|
16,2
|
|
Indonesia
|
2.553
|
3.674
|
43,9
|
|
Malaysia
|
2.391
|
2.415
|
1,0
|
|
Việt Nam
|
1.572
|
2.005
|
27,5
|
|
Hàn Quốc
|
493
|
1.178
|
138,9
|
|
Ấn Độ
|
372
|
1.071
|
187,9
|
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
480
|
652
|
35,8
|
|
Mỹ
|
260
|
634
|
143,8
|
|
New Zealand
|
148
|
621
|
319,6
|
|
Nam Phi
|
99
|
433
|
337,4
|
|
Argentina
|
296
|
385
|
30,1
|
|
Nhật Bản
|
371
|
283
|
-23,7
|
|
Italy
|
60
|
199
|
231,7
|
|
Philippines
|
85
|
99
|
16,5
|
|
Spain
|
252
|
67
|
-73,4
|
|
Hồng Kông, Trung Quốc
|
14
|
32
|
128,6
|
|
Namibia
|
0
|
19
|
|
|
Bồ Đào Nha
|
7
|
11
|
57,1
|
|
Singapore
|
3
|
5
|
66,7
|
|
Peru
|
0
|
4
|
|
|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Australia, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
39.148
|
41.133
|
5,1
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
24.033
|
25.136
|
4,6
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
10.197
|
9.809
|
-3,8
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
2.330
|
4.487
|
92,6
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
1.536
|
1.290
|
-16,0
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
1.024
|
409
|
-60,1
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
28
|
2
|
-92,9
|