|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
15.196
|
17.035
|
12,1
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
5.894
|
5.968
|
1,3
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
4.524
|
5.619
|
24,2
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
1.984
|
1.901
|
-4,2
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
1.023
|
1.209
|
18,2
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
235
|
574
|
144,3
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
312
|
473
|
51,6
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
123
|
358
|
191,1
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
58
|
345
|
494,8
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
243
|
219
|
-9,9
|
|
030432
|
Philê cá tra, cá da trơn tươi/ ướp đá
|
235
|
182
|
-22,6
|
|
030531
|
Philê cá rô phi khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
45
|
59
|
31,1
|
|
030431
|
Philê cá rô phi tươi/ ướp đá
|
33
|
36
|
9,1
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
421
|
31
|
-92,6
|
|
030544
|
Cá rô phi hun khói
|
23
|
22
|
-4,3
|