Nhập khẩu cá thịt trắng của Australia, T1-T4/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Australia

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

15.196

17.035

12,1

Việt Nam

5.097

6.754

32,5

Namibia

2.553

3.445

34,9

Nam Phi

3.248

2.343

-27,9

Mỹ

2.230

2.133

-4,3

Đài Bắc, Trung Quốc

997

1.013

1,6

Trung Quốc

265

528

99,2

Bồ Đào Nha

130

247

90,0

Na Uy

181

225

24,3

New Zealand

105

200

90,5

Anh

16

30

87,5

Cambodia

19

26

36,8

Myanmar

26

22

-15,4

Bangladesh

4

20

400,0

Hàn Quốc

11

18

63,6

Nigeria

0

11

 

Thái Lan

15

11

-26,7

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

15.196

17.035

12,1

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

5.894

5.968

1,3

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

4.524

5.619

24,2

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

1.984

1.901

-4,2

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.023

1.209

18,2

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

235

574

144,3

030551

Cá tuyết cod khô

312

473

51,6

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

123

358

191,1

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

58

345

494,8

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

243

219

-9,9

030432

Philê cá tra, cá da trơn tươi/ ướp đá

235

182

-22,6

030531

Philê cá rô phi khô/ muối hoặc ngâm nước muối

45

59

31,1

030431

Philê cá rô phi tươi/ ướp đá

33

36

9,1

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

421

31

-92,6

030544

Cá rô phi hun khói

23

22

-4,3