|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
|
Tổng NK
|
51.688
|
53.110
|
2,8
|
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
13.909
|
17.088
|
22,9
|
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
9.703
|
12.724
|
31,1
|
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
3.298
|
8.455
|
156,4
|
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
5.459
|
5.376
|
-1,5
|
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
3.029
|
5.083
|
67,8
|
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
15.081
|
3.285
|
-78,2
|
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
0
|
381
|
|
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh
|
1.159
|
330
|
-71,5
|
|
|
030349
|
Cá ngừ đông lạnh khác thuộc giống Thunnus
|
0
|
262
|
|
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to
|
28
|
110
|
292,9
|
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh
|
20
|
16
|
-20,0
|
|