Nhập khẩu cá ngừ của Trung Quốc, T1-T5/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Trung Quốc T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

51.688

53.110

2,8

Tây Ban Nha

15.352

15.801

2,9

Indonesia

9.131

7.988

-12,5

Thổ Nhĩ Kỳ

3.183

7.312

129,7

Malta

6.330

4.599

-27,3

Morocco

0

3.933

 

Hàn Quốc

5.218

3.739

-28,3

Thái Lan

1.952

2.020

3,5

Quần đảo Marshall

58

1.618

2689,7

Micronesia

7.740

1.441

-81,4

Pháp

0

915

 

Italy

373

880

135,9

Việt Nam

130

865

565,4

Croatia

0

568

 

Kiribati

0

383

 

Philippines

594

326

-45,1

Malaysia

153

262

71,2

Australia

1.159

224

-80,7

Brunei

57

102

78,9

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

 

 

Tổng NK

51.688

53.110

2,8

 

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

13.909

17.088

22,9

 

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

9.703

12.724

31,1

 

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

3.298

8.455

156,4

 

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

5.459

5.376

-1,5

 

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

3.029

5.083

67,8

 

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

15.081

3.285

-78,2

 

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

0

381

 

 

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh

1.159

330

-71,5

 

030349

Cá ngừ đông lạnh khác thuộc giống Thunnus

0

262

 

 

030234

Cá ngừ mắt to

28

110

292,9

 

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh

20

16

-20,0