Nhập khẩu tôm của Australia, T1-T5/2026
|
Top nguồn cung chính tôm cho Australia
(GT: nghìn USD)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
130.082
|
136.220
|
4,7
|
|
Việt Nam
|
98.371
|
104.705
|
6,4
|
|
Thái Lan
|
14.547
|
14.875
|
2,3
|
|
Trung Quốc
|
8.319
|
7.331
|
-11,9
|
|
Indonesia
|
2.282
|
2.220
|
-2,7
|
|
Myanmar
|
1.595
|
1.804
|
13,1
|
|
Canada
|
92
|
1.159
|
1159,8
|
|
Malaysia
|
1.807
|
978
|
-45,9
|
|
Ấn Độ
|
74
|
793
|
971,6
|
|
Australia
|
745
|
674
|
-9,5
|
|
New Caledonia
|
546
|
586
|
7,3
|
|
Brazil
|
0
|
515
|
|
|
Philippines
|
523
|
244
|
-53,3
|
|
Anh
|
79
|
148
|
87,3
|
|
Nhật Bản
|
108
|
100
|
-7,4
|
|
Sri Lanka
|
27
|
23
|
-14,8
|
|
Hàn Quốc
|
15
|
22
|
46,7
|
|
Na Uy
|
16
|
17
|
6,3
|
|
Singapore
|
7
|
8
|
14,3
|
|
Hồng Kông
|
33
|
6
|
-81,8
|
|
Fiji
|
0
|
3
|
|
|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
130.082
|
136.220
|
4,7
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
80.393
|
86.295
|
7,3
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
32.688
|
30.590
|
-6,4
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
15.765
|
16.858
|
6,9
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
567
|
1.781
|
214,1
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
470
|
457
|
-2,8
|
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
71
|
148
|
108,5
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
128
|
88
|
-31,3
|