|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
575.286
|
547.607
|
-4,8
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
214.626
|
184.569
|
-14,0
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
157.738
|
184.352
|
16,9
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
116.798
|
91.388
|
-21,8
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
56.979
|
54.459
|
-4,4
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
16.214
|
17.271
|
6,5
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
12.718
|
15.454
|
21,5
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
212
|
112
|
-47,2
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ
|
1
|
2
|
100,0
|