Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T6/2026

 

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

575.286

547.607

-4,8

Trung Quốc

246.930

226.402

-8,3

Việt Nam

114.158

136.213

19,3

Peru

77.224

83.948

8,7

Thái Lan

22.348

18.823

-15,8

Chile

48.236

17.031

-64,7

Philippines

9.910

13.321

34,4

Ecuador

3.145

10.861

245,3

Argentina

7.714

9.248

19,9

Mauritania

4.972

8.372

68,4

Indonesia

8.068

6.730

-16,6

Tây Ban Nha

5.870

5.461

-7,0

Vanuatu

5.945

2.990

-49,7

Malaysia

1.738

1.683

-3,2

Mỹ

168

1.408

738,1

Đài Bắc, TQ

6.951

1.375

-80,2

Mexico

4.582

800

-82,5

Nhật Bản

519

589

13,5

Cameroon

3.647

375

-89,7

Myanmar

156

334

114,1

New Zealand

2

278

13.800,0

Madagascar

480

243

-49,4

Senegal

0

225

 

Oman

184

217

17,9

Nga

83

191

130,1

Somalia

188

151

-19,7

Ấn Độ

310

135

-56,5

Bồ Đào Nha

213

115

-46,0

Guinea

15

61

306,7

Pakistan

0

4

 

Pháp

12

4

-66,7

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

575.286

547.607

-4,8

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

214.626

184.569

-14,0

030752

Bạch tuộc đông lạnh

157.738

184.352

16,9

160554

Mực nang, mực ống chế biến

116.798

91.388

-21,8

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

56.979

54.459

-4,4

160555

Bạch tuộc chế biến

16.214

17.271

6,5

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

12.718

15.454

21,5

030759

Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

212

112

-47,2

030742

Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ

1

2

100,0