|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
19.681
|
20.862
|
6,0
|
|
030474
|
Phi lê cá tuyết đông lạnh
|
7.652
|
7.394
|
-3,4
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
6.181
|
6.723
|
8,8
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.314
|
2.107
|
-8,9
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
1.454
|
1.462
|
0,6
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
58
|
829
|
1329,3
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
383
|
649
|
69,5
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
204
|
515
|
152,5
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
312
|
476
|
52,6
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
287
|
273
|
-4,9
|
|
030432
|
Philê cá tra, cá da trơn tươi/ ướp đá
|
235
|
182
|
-22,6
|
|
030544
|
Cá rô phi hun khói
|
39
|
66
|
69,2
|
|
030531
|
Philê cá rô phi khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
46
|
61
|
32,6
|
|
030431
|
Philê cá rô phi tươi/ ướp đá
|
33
|
44
|
33,3
|
|
030471
|
Philê cá tuyết cod đông lạnh
|
424
|
32
|
-92,5
|