Nhập khẩu cá thịt trắng của Australia, T1-T5/2026

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Australia

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

19.681

20.862

6,0

Việt Nam

7.004

7.952

13,5

Namibia

3.741

4.178

11,7

Nam Phi

3.806

3.018

-20,7

Mỹ

2.560

2.788

8,9

Đài Loan

1.345

1.233

-8,3

Trung Quốc

386

785

103,4

Bồ Đào Nha

130

247

90,0

Na Uy

181

225

24,3

New Zealand

117

219

87,2

Thái Lan

15

57

280,0

Anh

16

30

87,5

Bangladesh

4

29

625,0

Myanmar

26

28

7,7

Campuchia

19

26

36,8

Hàn Quốc

15

25

66,7

Nigeria

0

11

 

Tanzania

138

4

-97,1

Hy Lạp

0

2

 

Philippines

14

2

-85,7

Malaysia

0

2

 

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

19.681

20.862

6,0

030474

Phi lê cá tuyết đông lạnh

7.652

7.394

-3,4

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

6.181

6.723

8,8

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

2.314

2.107

-8,9

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.454

1.462

0,6

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

58

829

1329,3

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

383

649

69,5

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

204

515

152,5

030551

Cá tuyết cod khô

312

476

52,6

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

287

273

-4,9

030432

Philê cá tra, cá da trơn tươi/ ướp đá

235

182

-22,6

030544

Cá rô phi hun khói

39

66

69,2

030531

Philê cá rô phi khô/ muối hoặc ngâm nước muối

46

61

32,6

030431

Philê cá rô phi tươi/ ướp đá

33

44

33,3

030471

Philê cá tuyết cod đông lạnh

424

32

-92,5