|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
132.049
|
164.678
|
24,7
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
101.063
|
123.823
|
22,5
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
8.940
|
11.596
|
29,7
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
2.214
|
7.901
|
256,9
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
11.494
|
7.843
|
-31,8
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
1.123
|
6.076
|
441,1
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
4.813
|
5.302
|
10,2
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
1.626
|
1.627
|
0,1
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
568
|
477
|
-16,0
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
155
|
22
|
-85,8
|
|
030349
|
Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh
|
13
|
11
|
-15,4
|