Nhập khẩu cá ngừ của Hàn Quốc, T1-T6/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Hàn Quốc T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

132.049

164.678

24,7

Thổ Nhĩ Kỳ

40.449

39.502

-2,3

Pháp

9.712

31.392

223,2

Italy

14.312

19.662

37,4

Trung Quốc

9.839

11.633

18,2

Đài Bắc, TQ

4.619

10.504

127,4

Malta

5.806

8.234

41,8

Croatia

1.490

7.142

379,3

Morocco

15.713

6.408

-59,2

Tây Ban Nha

10.126

6.268

-38,1

Tunisia

2.511

3.841

53,0

Việt Nam

8.648

2.909

-66,4

Nauru

1.209

2.659

119,9

Tuvalu

0

2.093

 

Thái Lan

1.750

2.040

16,6

Vanuatu

447

2.034

355,0

Kiribati

53

1.452

2639,6

Libya

929

1.359

46,3

Oman

832

1.176

41,3

Nhật Bản

1.065

1.044

-2,0

Panama

5

924

18380,0

Malaysia

0

559

 

Seychelles

236

532

125,4

Algeria

390

498

27,7

Mexico

84

346

311,9

Bồ Đào Nha

37

164

343,2

Australia

121

80

-33,9

Albania

252

72

-71,4

Micronesia

543

56

-89,7

Philippines

75

35

-53,3

Síp

309

26

-91,6

Indonesia

22

21

-4,5

Ai Cập

0

9

 

Mỹ

7

6

-14,3

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

132.049

164.678

24,7

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

101.063

123.823

22,5

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

8.940

11.596

29,7

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

2.214

7.901

256,9

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

11.494

7.843

-31,8

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

1.123

6.076

441,1

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

4.813

5.302

10,2

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

1.626

1.627

0,1

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

568

477

-16,0

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

155

22

-85,8

030349

Cá ngừ thuộc chi Thunnus đông lạnh

13

11

-15,4