Nhập khẩu cá ngừ của Australia, T1-T5/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Australia T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

101.987

117.762

15,5

Thái Lan

79.212

91.407

15,4

Indonesia

18.127

20.390

12,5

Việt Nam

724

1.309

80,8

Trung Quốc

1.399

1.156

-17,4

Philippines

545

1.119

105,3

Nhật Bản

377

613

62,6

Italy

414

448

8,2

Tây Ban Nha

205

324

58,0

Hàn Quốc

279

237

-15,1

Quần đảo Solomon

80

215

168,8

New Zealand

261

184

-29,5

Bồ Đào Nha

70

121

72,9

Pháp

0

64

 

Mỹ

112

49

-56,3

Fiji

36

49

36,1

Malaysia

0

29

 

Sri Lanka

31

17

-45,2

Ecuador

0

9

 

Tunisia

4

8

100,0

Hy Lạp

0

5

 

Latvia

5

3

-40,0

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

101.987

117.762

15,5

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

97.169

112.169

15,4

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

4.018

4.407

9,7

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

273

542

98,5

030233

Cá ngừ vằn/ sọc dưa tươi/ ướp lạnh

160

412

157,5

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh

158

132

-16,5

030349

Cá ngừ khác thuộc giống Thunnus đông lạnh

52

61

17,3

030343

Cá ngừ vằn/ bonito bụng sọc đông lạnh

88

31

-64,8

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

38

7

-81,6

030232

Cá ngừ vây vàng tươi hoặc ướp lạnh

6

1

-83,3