|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T6/2025
|
T1-T6/2026
|
Tăng, giảm ()
|
|
Tổng NK
|
157.634
|
186.524
|
18,3
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
64.407
|
70.368
|
9,3
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
37.944
|
46.471
|
22,5
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
16.625
|
26.102
|
57,0
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
18.064
|
19.283
|
6,7
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
5.383
|
8.940
|
66,1
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
3.144
|
3.348
|
6,5
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
2.485
|
2.897
|
16,6
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
2.063
|
2.312
|
12,1
|
|
030255
|
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi
|
1.768
|
1.842
|
4,2
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
1.582
|
1.558
|
-1,5
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
1.481
|
1.163
|
-21,5
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
893
|
902
|
1,0
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
536
|
438
|
-18,3
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
497
|
430
|
-13,5
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
149
|
338
|
126,8
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
559
|
132
|
-76,4
|