Nhập khẩu cá thịt trắng của Hàn Quốc, T1-T6/2026

 

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

157.634

186.524

18,3

Nga

110.259

126.165

14,4

Mỹ

28.668

36.780

28,3

Việt Nam

5.981

5.955

-0,4

Vanuatu

575

4.395

664,3

Mexico

4.705

4.045

-14,0

Nhật Bản

1.790

3.236

80,8

Trung Quốc

2.484

2.444

-1,6

Indonesia

1.012

1.211

19,7

Đài Bắc, TQ

1.146

1.133

-1,1

Hà Lan

441

354

-19,7

Canada

108

204

88,9

Myanmar

114

151

32,5

Na Uy

0

111

 

Bangladesh

20

90

350,0

Đức

57

61

7,0

Lithuania

61

54

-11,5

Ấn Độ

0

43

 

Brazil

0

29

 

Ba Lan

37

28

-24,3

Philippines

30

17

-43,3

Tây Ban Nha

19

13

-31,6

Iceland

3

5

66,7

Pháp

8

3

-62,5

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T6/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T6/2025

T1-T6/2026

Tăng, giảm ()

Tổng NK

157.634

186.524

18,3

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

64.407

70.368

9,3

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

37.944

46.471

22,5

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

16.625

26.102

57,0

030363

Cá tuyết đông lạnh

18.064

19.283

6,7

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

5.383

8.940

66,1

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

3.144

3.348

6,5

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

2.485

2.897

16,6

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

2.063

2.312

12,1

030255

Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi

1.768

1.842

4,2

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

1.582

1.558

-1,5

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.481

1.163

-21,5

030551

Cá tuyết cod khô

893

902

1,0

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

536

438

-18,3

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

497

430

-13,5

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

149

338

126,8

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

559

132

-76,4