Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Australia, T1-T5/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Australia

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

51.685

53.643

3,8

Trung Quốc

34.524

29.237

-15,3

Thái Lan

5.587

6.103

9,2

Indonesia

3.022

4.369

44,6

Malaysia

2.862

3.207

12,1

Việt Nam

1.989

2.712

36,3

New Zealand

266

1.407

428,9

Hàn Quốc

644

1.279

98,6

Argentina

455

1.177

158,7

Ấn Độ

435

1.161

166,9

Đài Loan

541

862

59,3

Mỹ

268

634

136,6

Nam Phi

126

505

300,8

Nhật Bản

454

379

-16,5

Italy

91

199

118,7

Tây Ban Nha

291

181

-37,8

Philippines

90

103

14,4

Hồng Kông

23

91

295,7

Namibia

0

19

 

Bồ Đào Nha

7

11

57,1

Peru

1

7

600,0

Singapore

3

7

133,3

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

51.685

53.643

3,8

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

32.724

32.983

0,8

160554

Mực nang, mực ống chế biến

13.227

12.939

-2,2

030752

Bạch tuộc đông lạnh

2.751

5.271

91,6

160555

Bạch tuộc chế biến

1.776

1.916

7,9

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

1.179

526

-55,4

030759

Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

28

8

-71,4