Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Trung Quốc, T1-T5/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Trung Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

476.997

779.993

63,5

Peru

53.272

221.766

316,3

Indonesia

124.038

133.546

7,7

Mỹ

71.836

77.326

7,6

Argentina

70.274

76.067

8,2

Vanuatu

5.234

66.331

1167,3

Malaysia

33.509

38.704

15,5

Pakistan

18.325

33.865

84,8

Việt Nam

18.609

24.252

30,3

Ấn Độ

12.350

17.574

42,3

Tây Ban Nha

12.626

15.476

22,6

Ecuador

3.087

15.022

386,6

New Zealand

6.902

12.011

74,0

Tanzania

0

9.008

 

Hàn Quốc

7.013

8.791

25,4

Thái Lan

3.928

5.042

28,4

Oman

936

3.812

307,3

Đài Loan

8.793

3.471

-60,5

Chile

5.832

3.465

-40,6

Bangladesh

1.575

3.074

95,2

Trung Quốc

65

2.261

3378,5

Philippines

944

2.240

137,3

Senegal

699

1.820

160,4

Myanmar

321

1.632

408,4

Uruguay

4.264

1.372

-67,8

Sri Lanka

974

1.128

15,8

Mexico

7.047

231

-96,7

Nga

2.681

225

-91,6

Mauritania

896

201

-77,6

Sierra Leone

0

192

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

476.997

779.993

63,5

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

438.364

678.829

54,9

160554

Mực nang, mực ống chế biến

8.444

55.411

556,2

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

15.646

22.455

43,5

030752

Bạch tuộc đông lạnh

13.642

22.401

64,2

160555

Bạch tuộc chế biến

552

600

8,7

030742

Mực nang và mực ống sống, tươi/ ướp lạnh

320

297

-7,2