|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
456.390
|
438.310
|
-4,0
|
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
129.227
|
147.051
|
13,8
|
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
163.952
|
141.883
|
-13,5
|
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
91.326
|
78.366
|
-14,2
|
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
47.647
|
44.192
|
-7,3
|
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
13.394
|
14.393
|
7,5
|
|
030749
|
Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
10.631
|
12.311
|
15,8
|
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
212
|
112
|
-47,2
|
|
030742
|
Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ
|
1
|
2
|
100,0
|