Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Hàn Quốc, T1-T5/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

456.390

438.310

-4,0

Trung Quốc

202.920

185.886

-8,4

Việt Nam

93.840

107.441

14,5

Peru

52.515

69.335

32,0

Thái Lan

17.602

14.939

-15,1

Philippines

7.972

10.226

28,3

Chile

38.783

9.939

-74,4

Ecuador

1.049

9.673

822,1

Mauritania

4.027

7.948

97,4

Argentina

6.619

6.780

2,4

Indonesia

6.735

5.091

-24,4

Vanuatu

3.203

2.012

-37,2

Tây Ban Nha

5.169

1.885

-63,5

Đài Bắc, TQ

3.922

1.373

-65,0

Mỹ

168

1.180

602,4

Malaysia

1.446

1.178

-18,5

Mexico

4.104

793

-80,7

Nhật Bản

461

542

17,6

Cameroon

3.357

375

-88,8

Madagascar

393

243

-38,2

Myanmar

126

232

84,1

Senegal

0

225

 

Nga

83

191

130,1

New Zealand

2

183

9050,0

Oman

184

156

-15,2

Somalia

188

151

-19,7

India

310

134

-56,8

Bồ Đào Nha

0

115

 

Guinea

15

61

306,7

Pakistan

0

4

 

Pháp

12

4

-66,7

Singapore

0

2

 

 

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

456.390

438.310

-4,0

030752

Bạch tuộc đông lạnh

129.227

147.051

13,8

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

163.952

141.883

-13,5

160554

Mực nang, mực ống chế biến

91.326

78.366

-14,2

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

47.647

44.192

-7,3

160555

Bạch tuộc chế biến

13.394

14.393

7,5

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

10.631

12.311

15,8

030759

Bạch tuộc hun khói, phơi khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

212

112

-47,2

030742

Mực nang và mực ống, sống, tươi hoặc ướp lạnh, có hoặc không có mai/vỏ

1

2

100,0