|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Australia, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
83.653
|
93.949
|
12,3
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
79.838
|
88.983
|
11,5
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
3.168
|
3.925
|
23,9
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
228
|
500
|
119,3
|
|
030233
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa tươi/ ướp lạnh
|
160
|
354
|
121,3
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh
|
92
|
118
|
28,3
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
26
|
7
|
-73,1
|