Nhập khẩu cá catfish (không gồm cá tra) của Mỹ, T1- T4/2026
|
Các nguồn cung cá catfish cho Mỹ, T1-T4/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Nguồn cung
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Thế giới
|
1,96
|
929,3
|
2,36
|
1.194,2
|
20
|
28
|
|
Trung Quốc
|
1,12
|
673,3
|
1,62
|
973,0
|
47
|
45
|
|
Việt Nam
|
0,71
|
234,9
|
0,42
|
179,1
|
-40
|
-24
|
|
Thái Lan
|
0,13
|
21,1
|
0,32
|
42,1
|
105
|
100
|
|
Cá catfish NK của Mỹ, T1-T4/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
1,96
|
929,3
|
2,36
|
1.194,2
|
20
|
28
|
|
0303240050 - Cá catfish loại khác đông lạnh
|
1,96
|
929,3
|
2,13
|
1.069,6
|
8
|
15
|
|
0304320010 - Phi lê cá catfish tươi hoặc ướp lạnh
|
0
|
0,0
|
0,23
|
124,6
|
|
|