Nhập khẩu mực, bạch tuộc của Nhật Bản, T1-T4/2026

Top nguồn cung mực bạch tuộc cho Nhật Bản

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

331.327

311.180

-6,1

Trung Quốc

180.241

155.458

-13,7

Việt Nam

33.591

36.086

7,4

Peru

9.401

21.319

126,8

Indonesia

18.728

19.553

4,4

Thái Lan

13.062

13.751

5,3

Mauritania

12.569

12.408

-1,3

Ấn Độ

7.689

6.886

-10,4

Argentina

4.696

6.828

45,4

Guinea-Bissau

414

6.592

1.492,3

Morocco

17.021

4.794

-71,8

Philippines

4.366

4.369

0,1

Mỹ

3.150

3.641

15,6

Chile

13.454

3.084

-77,1

Nga

1.082

2.996

176,9

Đài Bắc, Trung Quốc

2.016

2.787

38,2

Hàn Quốc

2.900

2.011

-30,7

Oman

453

1.910

321,6

Sri Lanka

1.840

1.466

-20,3

Mexico

2.098

1.307

-37,7

Pakistan

323

1.100

240,6

Malaysia

1.163

729

-37,3

Senegal

241

662

174,7

QĐ. Falkland (Malvinas)

414

646

56,0

Yemen

0

350

 

Tấy Ban Nha

136

259

90,4

New Zealand

34

104

205,9

Ecuador

0

72

 

Pháp

14

10

-28,6

Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

 

 

 

 

Tổng NK

331.327

311.180

-6,1

030743

Mực nang, mực ống đông lạnh

148.079

141.445

-4,5

160554

Mực nang, mực ống chế biến

79.286

71.454

-9,9

030752

Bạch tuộc đông lạnh

73.278

68.090

-7,1

160555

Bạch tuộc chế biến

26.844

26.385

-1,7

030749

Mực nang, mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối

3.709

3.672

-1,0

030751

Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh

131

134

2,3