|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
311.814
|
335.282
|
7,5
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
208.666
|
222.172
|
6,5
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
70.953
|
75.666
|
6,6
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
14.284
|
12.817
|
-10,3
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
9.916
|
10.836
|
9,3
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
3.669
|
7.885
|
114,9
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
3.289
|
4.654
|
41,5
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
547
|
547
|
0,0
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
300
|
447
|
49,0
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
170
|
207
|
21,8
|