|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
762.431
|
736.500
|
-3,4
|
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
459.249
|
441.260
|
-3,9
|
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
247.248
|
245.276
|
-0,8
|
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
35.696
|
32.282
|
-9,6
|
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
10.150
|
7.724
|
-23,9
|
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
5.697
|
5.105
|
-10,4
|
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
960
|
2.107
|
119,5
|
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
2.065
|
1.485
|
-28,1
|
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
585
|
667
|
14,0
|
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí
|
480
|
594
|
23,8
|