Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản, T1-T5/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Nhật Bản T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

812.618

927.937

14,2

Malta

77.132

156.423

102,8

Đài Bắc, Trung Quốc

103.363

141.078

36,5

Trung Quốc

103.695

121.548

17,2

Thái Lan

93.426

84.366

-9,7

Hàn Quốc

47.240

63.816

35,1

Indonesia

67.435

63.749

-5,5

Thổ Nhĩ Kỳ

47.457

63.375

33,5

Croatia

37.780

35.170

-6,9

Tây Ban Nha

29.135

33.035

13,4

Seychelles

30.701

30.633

-0,2

Tunisia

21.313

28.050

31,6

Pháp

18.551

25.416

37,0

Vanuatu

12.931

17.432

34,8

Philippines

18.854

16.939

-10,2

Việt Nam

8.172

8.704

6,5

Libya

0

7.023

 

Kiribati

3.202

3.969

24,0

Mexico

9.484

3.660

-61,4

Quần đảo Marshall

133

3.597

2604,5

Bồ Đào Nha

3.342

3.343

0,0

Nauru

1.608

2.051

27,5

Australia

7.005

1.991

-71,6

Micronesia

1.245

1.910

53,4

Morocco

33.493

1.878

-94,4

Venezuela

867

1.673

93,0

Oman

2.431

1.494

-38,5

Quần đảo Solomon

0

1.235

 

Malaysia

2.422

756

-68,8

Maldives

931

746

-19,9

New Zealand

1.088

540

-50,4

Papua New Guinea

37

476

1186,5

Tuvalu

415

387

-6,7

Fiji

1.462

382

-73,9

Senegal

0

358

 

Brunei

332

279

-16,0

Ghana

233

159

-31,8

Sri Lanka

6

156

2500,0

Italy

20.613

62

-99,7

Síp

0

23

 

Tonga

52

16

-69,2

Ấn Độ

27

15

-44,4

Hy Lạp

0

13

 

Namibia

2.294

6

-99,7

Israel

2

5

150,0

Nam Phi

73

5

-93,2

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

812.618

927.937

14,2

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

416.568

530.267

27,3

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

151.899

145.946

-3,9

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

123.156

143.127

16,2

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

54.810

63.182

15,3

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

12.139

13.518

11,4

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

24.085

11.548

-52,1

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

11.465

7.279

-36,5

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

2.809

5.060

80,1

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

10.403

4.027

-61,3

030234

Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh

2.782

1.724

-38,0

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh

862

1.360

57,8

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh

1.638

899

-45,1