|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
812.618
|
927.937
|
14,2
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
416.568
|
530.267
|
27,3
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
151.899
|
145.946
|
-3,9
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
123.156
|
143.127
|
16,2
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
54.810
|
63.182
|
15,3
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
12.139
|
13.518
|
11,4
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
24.085
|
11.548
|
-52,1
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
11.465
|
7.279
|
-36,5
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
2.809
|
5.060
|
80,1
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
10.403
|
4.027
|
-61,3
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh
|
2.782
|
1.724
|
-38,0
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh
|
862
|
1.360
|
57,8
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh
|
1.638
|
899
|
-45,1
|