|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
150.537
|
135.924
|
-9,7
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
106.562
|
92.891
|
-12,8
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
16.412
|
15.763
|
-4,0
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
12.884
|
15.632
|
21,3
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
5.799
|
4.957
|
-14,5
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.139
|
2.443
|
14,2
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
1.073
|
1.175
|
9,5
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
3.152
|
789
|
-75,0
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
323
|
717
|
122,0
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
474
|
638
|
34,6
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
1.000
|
393
|
-60,7
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
48
|
281
|
485,4
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
611
|
193
|
-68,4
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
2
|
24
|
1.100,0
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
0
|
11
|
|
|
030544
|
Cá rô phi hun khói
|
23
|
8
|
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
0
|
5
|
|