Nhập khẩu tôm của Australia, T1-T4/2026

Top nguồn cung chính tôm cho Australia

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

102.959

110.107

6,9

Việt Nam

78.905

84.016

6,5

Thái Lan

11.229

12.147

8,2

Trung Quốc

5.548

5.962

7,5

Myanmar

1.314

1.803

37,2

Indonesia

2.011

1.605

-20,2

Canada

92

973

957,6

Malaysia

1.207

886

-26,6

Ấn Độ

18

793

4.305,6

Australia

606

525

-13,4

Brazil

0

515

#DIV/0!

New Caledonia

546

398

-27,1

Philippines

370

165

-55,4

Anh

79

148

87,3

Nhật Bản

108

100

-7,4

Hàn Quốc

14

22

57,1

Sri Lanka

19

17

-10,5

Na Uy

10

10

0,0

Singapore

0

8

 

Fiji

0

3

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Australia, T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

102.959

110.107

6,9

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

63.120

68.498

8,5

160521

Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí

26.254

25.774

-1,8

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

12.615

13.716

8,7

030612

Tôm hùm đông lạnh

429

1.595

271,8

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

394

285

-27,7

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

71

148

108,5

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

76

88

15,8