|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2025
|
T1-T5/2026
|
Tăng, giảm ()
|
|
Tổng NK
|
138.476
|
160.199
|
15,7
|
|
030367
|
Cá minh thái Alaska đông lạnh
|
60.166
|
68.101
|
13,2
|
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
30.352
|
36.106
|
19,0
|
|
030475
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
14.137
|
22.114
|
56,4
|
|
030363
|
Cá tuyết đông lạnh
|
15.511
|
15.427
|
-0,5
|
|
030366
|
Cá tuyết hake đông lạnh
|
5.278
|
5.540
|
5,0
|
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
2.582
|
2.872
|
11,2
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
2.144
|
2.358
|
10,0
|
|
030255
|
Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi
|
1.674
|
1.740
|
3,9
|
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
1.772
|
1.708
|
-3,6
|
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
1.224
|
1.259
|
2,9
|
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
1.214
|
1.047
|
-13,8
|
|
030551
|
Cá tuyết cod khô
|
806
|
779
|
-3,3
|
|
030368
|
Cá tuyết xanh đông lạnh
|
526
|
393
|
-25,3
|
|
030474
|
Phile cá tuyết đông lạnh
|
442
|
334
|
-24,4
|
|
030493
|
Thịt cá rô phi đông lạnh
|
35
|
289
|
725,7
|
|
030251
|
Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh
|
559
|
132
|
-76,4
|