Nhập khẩu cá thịt trắng của Hàn Quốc, T1-T5/2026

 

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Hàn Quốc

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

138.476

160.199

15,7

Nga

99.682

113.434

13,8

Mỹ

22.220

29.478

32,7

Việt Nam

4.837

5.026

3,9

Mexico

4.634

3.976

-14,2

Nhật Bản

1.696

2.249

32,6

Trung Quốc

2.077

2.037

-1,9

Vanuatu

541

1.168

115,9

Indonesia

864

936

8,3

Đài Bắc, Trung Quốc

972

862

-11,3

Hà Lan

432

309

-28,5

Canada

108

204

88,9

Myanmar

102

141

38,2

Bangladesh

20

90

350,0

Đức

57

61

7,0

Na Uy

0

61

 

Lithuania

61

54

-11,5

Ấn Độ

0

43

 

Ba Lan

37

28

-24,3

Philippines

30

17

-43,3

Tây Ban Nha

19

13

-31,6

Brazil

0

9

 

Iceland

3

3

0,0

Pháp

8

3

-62,5

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T5/2025

T1-T5/2026

Tăng, giảm ()

Tổng NK

138.476

160.199

15,7

030367

Cá minh thái Alaska đông lạnh

60.166

68.101

13,2

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

30.352

36.106

19,0

030475

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

14.137

22.114

56,4

030363

Cá tuyết đông lạnh

15.511

15.427

-0,5

030366

Cá tuyết hake đông lạnh

5.278

5.540

5,0

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

2.582

2.872

11,2

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

2.144

2.358

10,0

030255

Cá minh thái Alaska ướp lạnh/tươi

1.674

1.740

3,9

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

1.772

1.708

-3,6

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

1.224

1.259

2,9

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.214

1.047

-13,8

030551

Cá tuyết cod khô

806

779

-3,3

030368

Cá tuyết xanh đông lạnh

526

393

-25,3

030474

Phile cá tuyết đông lạnh

442

334

-24,4

030493

Thịt cá rô phi đông lạnh

35

289

725,7

030251

Cá tuyết cod tươi/ướp lạnh

559

132

-76,4