Nhập khẩu cá ngừ của Nhật Bản, T1-T4/2026

Top nguồn cung cá ngừ cho Nhật Bản T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

Tổng NK

647.954

766.983

18,4

Đài Bắc, Trung Quốc

80.362

120.495

49,9

Malta

76.379

148.236

94,1

Trung Quốc

76.581

98.873

29,1

Thái Lan

71.885

68.365

-4,9

Indonesia

58.532

49.996

-14,6

Hàn Quốc

38.726

46.621

20,4

Thổ Nhĩ Kỳ

33.837

44.966

32,9

Seychelles

25.856

27.182

5,1

Tây Ban Nha

27.437

25.652

-6,5

Pháp

12.939

25.273

95,3

Tunisia

21.313

24.810

16,4

Croatia

15.543

21.301

37,0

Vanuatu

7.432

14.811

99,3

Philippines

15.904

13.155

-17,3

Việt Nam

5.828

6.859

17,7

Libya

0

6.673

 

Bồ Đào Nha

3.342

3.335

-0,2

Mexico

8.113

3.032

-62,6

Kiribati

1.781

2.710

52,2

QĐ. Marshall

75

1.954

2.505,3

Venezuela

867

1.557

79,6

Oman

2.264

1.494

-34,0

Morocco

26.502

1.478

-94,4

Micronesia

621

1.463

135,6

Nauru

832

1.421

70,8

Australia

6.185

1.085

-82,5

Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T4/2026

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

647.954

766.983

18,4

030487

Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh

331.329

440.209

32,9

030344

Cá ngừ mắt to đông lạnh

95.585

124.150

29,9

160414

Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)

121.247

117.314

-3,2

030342

Cá ngừ vây vàng đông lạnh

43.119

50.059

16,1

030341

Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh

8.551

12.802

49,7

030343

Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh

21.586

8.512

-60,6

030346

Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh

11.123

7.279

-34,6

030235

Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh

8.830

3.309

-62,5

030345

Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

2.798

924

-67,0

030234

Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh

2.165

1.338

-38,2

030236

Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh

350

393

12,3

030232

Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh

1.271

694

-45,4