|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T4/2026
(GT: nghìn USD)
|
|
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
|
Tổng NK
|
647.954
|
766.983
|
18,4
|
|
030487
|
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh
|
331.329
|
440.209
|
32,9
|
|
030344
|
Cá ngừ mắt to đông lạnh
|
95.585
|
124.150
|
29,9
|
|
160414
|
Cá ngừ, cá ngừ vằn và cá cam Đại Tây Dương đã được chế biến hoặc bảo quản, nguyên con hoặc cắt miếng (trừ dạng xay nhỏ)
|
121.247
|
117.314
|
-3,2
|
|
030342
|
Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
43.119
|
50.059
|
16,1
|
|
030341
|
Cá ngừ albacore và cá ngừ vây dài đông lạnh
|
8.551
|
12.802
|
49,7
|
|
030343
|
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh
|
21.586
|
8.512
|
-60,6
|
|
030346
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam đông lạnh
|
11.123
|
7.279
|
-34,6
|
|
030235
|
Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh
|
8.830
|
3.309
|
-62,5
|
|
030345
|
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
|
2.798
|
924
|
-67,0
|
|
030234
|
Cá ngừ mắt to tươi/ ướp lạnh
|
2.165
|
1.338
|
-38,2
|
|
030236
|
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/ ướp lạnh
|
350
|
393
|
12,3
|
|
030232
|
Cá ngừ vây vàng tươi/ ướp lạnh
|
1.271
|
694
|
-45,4
|