Nhập khẩu tôm của Trung Quốc, T1/2026

Top nguồn cung tôm chính cho Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

TG

754.034

808.290

7

Ecuador

271.551

362.900

25

Việt Nam

96.158

97.181

1

Ấn Độ

65.247

85.124

23

Australia

74.107

60.389

-23

Mỹ

34.701

51.458

33

Thái Lan

22.318

24.823

10

Greenland

10.192

24.603

59

Canada

102.616

20.908

-391

Mexico

10.043

15.872

37

New Zealand

15.148

15.498

2

Argentina

4.504

6.707

33

Ả-Rập Xê- Út

12.239

6.191

-98

Indonesia

8.341

5.225

-60

Myanmar

3.364

4.461

25

Malaysia

7.194

3.945

-82

Estonia

686

3.885

82

Nam Phi

3.015

2.635

-14

Pakistan

1.764

2.297

23

Na Uy

1.793

2.099

15

Đan Mạch

671

1.917

65

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Trung Quốc, T1/2026
(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

T1/2025

T1/2026

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

754.034

808.290

7

030617

Tôm nước ấm đông lạnh

398.378

504.517

21

030631

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác

196.894

188.576

-4

030632

Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh

114.897

52.241

-120

030616

Tôm nước lạnh đông lạnh

27.663

48.409

43

160529

Tôm nước ấm chế biến đóng gói khí

4.639

4.694

1

030695

Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối

2.113

4.548

54

030636

Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh

5.526

2.614

-111

030612

Tôm hùm đông lạnh

3.513

1.359

-158

030615

Tôm hùm Na Uy đông lạnh

372

1.316

72