|
Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Mỹ. T1-T4/2026
(GT: triệu USD. KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng. giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
696
|
115.360,4
|
627
|
103.192,1
|
-10
|
-11
|
|
1604143099 - Cá ngừ khác và cá ngừ vằn đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
156
|
37.597,0
|
134
|
31.597,6
|
-14
|
-16
|
|
0304870000 - Cá ngừ vây vàng, cá ngừ vằn. sọc dưa phile đông lạnh
|
149
|
13.618,7
|
124
|
12.157,2
|
-17
|
-11
|
|
1604143091 - Cá ngừ vằn đóng hộp, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
94
|
17.332,5
|
76
|
13.314,6
|
-19
|
-23
|
|
1604144000 - Cá ngừ vằn không đóng hộp kín khí, không ngâm dầu, trọng lượng > 6,8 kg
|
61
|
12.395,2
|
67
|
12.679,0
|
10
|
2
|
|
1604143059 -Cá ngừ albacore đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
47
|
7.539,2
|
59
|
9.000,0
|
24
|
19
|
|
0302350100 - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương, Thái Bình Dương tươi/ướp lạnh
|
43
|
2.007,0
|
44
|
2.283,8
|
4
|
14
|
|
0302320000 - Cá ngừ vây vàng tươi/ướp lạnh
|
47
|
4.417,0
|
42
|
4.472,3
|
-12
|
1
|
|
1604141099 - Cá ngừ vằn ngâm dầu
|
32
|
7.403,4
|
38
|
7.742,2
|
19
|
5
|
|
0302340000 - Cá ngừ mắt to tươi/ướp lạnh
|
14
|
1.276,2
|
5
|
803,2
|
-61
|
-37
|
|
1604191000 - Cá ngừ bonito, đuôi vàng, đóng hộp kín khí, không ngâm dầu
|
13
|
4.535,3
|
6
|
2.121,2
|
-55
|
-53
|
|
0303420060 - Cá ngừ vây vàng đông lạnh
|
8
|
852,2
|
4
|
487,9
|
-56
|
-43
|