|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T4/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
2.297
|
276.117,1
|
2.049
|
242.532,4
|
-11
|
-12
|
|
0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh
|
1.063
|
133.477,7
|
1.007
|
122.940,2
|
-5
|
-8
|
|
1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh
|
369
|
38.736,4
|
308
|
30.177,0
|
-17
|
-22
|
|
1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh
|
152
|
20.128,7
|
162
|
22.337,3
|
7
|
11
|
|
0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33
|
120
|
9.584,6
|
109
|
8.070,2
|
-9
|
-16
|
|
0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55
|
120
|
16.201,6
|
86
|
11.932,3
|
-29
|
-26
|
|
0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45
|
74
|
9.086,6
|
89
|
10.489,8
|
20
|
15
|
|
0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66
|
83
|
11.925,4
|
69
|
9.666,5
|
-18
|
-19
|
|
0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88
|
79
|
13.119,5
|
58
|
9.765,8
|
-27
|
-26
|
|
0306170042 - Tôm thịt đông lạnh
|
62
|
4.477,3
|
31
|
2.847,9
|
-51
|
-36
|
|
0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33
|
32
|
2.107,7
|
27
|
1.488,8
|
-15
|
-29
|
|
0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110
|
26
|
4.627,1
|
22
|
3.752,9
|
-18
|
-19
|