Nhập khẩu tôm của Mỹ, T1-T4/2026

Các nguồn cung tôm chính của Mỹ, T1-T4/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

2.297

276.117,1

2.049

242.532,4

-11

-12

Ấn Độ

861

107.442,0

546

68.041,0

-37

-37

Ecuador

552

75.460,9

658

87.214,6

19

16

Indonesia

398

48.491,2

394

45.408,6

-1

-6

Việt Nam

169

16.240,5

130

14.073,4

-23

-13

Thái Lan

99

8.994,3

119

9.619,7

20

7

Argentina

80

6.223,5

59

4.880,2

-27

-22

Mexico

76

6.524,2

71

5.323,3

-7

-18

Saudi Arabia

6

873,2

8

1.112,1

27

27

Peru

8

776,3

8

877,6

-3

13

Canada

11

1.048,7

7

824,1

-33

-21

Bangladesh

8

528,3

11

710,9

32

35

Sri Lanka

3

285,5

21

2.202,9

719

672

Honduras

4

374,3

4

328,9

7

-12

Trung Quốc

6

972,2

2

349,6

-66

-64

Panama

2

232,7

2

247,6

3

6

Guatemala

3

384,5

3

463,3

2

21

Đan Mạch

2

259,4

1

105,6

-38

-59

Nigeria

1

40,4

2

69,7

66

73

Hàn Quốc

1

140,0

1

95,5

-36

-32

Guyana

1

100,1

1

138,2

31

38

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T4/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

2.297

276.117,1

2.049

242.532,4

-11

-12

0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh

1.063

133.477,7

1.007

122.940,2

-5

-8

1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh

369

38.736,4

308

30.177,0

-17

-22

1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh

152

20.128,7

162

22.337,3

7

11

0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33

120

9.584,6

109

8.070,2

-9

-16

0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55

120

16.201,6

86

11.932,3

-29

-26

0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45

74

9.086,6

89

10.489,8

20

15

0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66

83

11.925,4

69

9.666,5

-18

-19

0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

79

13.119,5

58

9.765,8

-27

-26

0306170042 - Tôm thịt đông lạnh

62

4.477,3

31

2.847,9

-51

-36

0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33

32

2.107,7

27

1.488,8

-15

-29

0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110

26

4.627,1

22

3.752,9

-18

-19