Nhập khẩu nhuyễn thể của Mỹ, T1-T4/2026

Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ, T1-T4/2026

(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

549

68.048,3

416

55.009,0

-24

-19

Nhật Bản

104

3.884,5

52

1.734,9

-50

-55

Canada

70

7.064,6

55

6.348,5

-20

-10

Tây Ban Nha

53

4.853,8

42

3.537,3

-22

-27

New Zealand

33

4.625,6

29

4.354,6

-14

-6

Trung Quốc

55

11.467,8

25

5.929,9

-54

-48

Argentina

41

6.848,9

23

4.426,9

-44

-35

Peru

27

2.520,4

23

2.799,1

-17

11

Ấn Độ

24

4.339,6

10

1.793,0

-58

-59

Mexico

10

1.457,0

15

1.974,6

51

36

Hàn Quốc

15

1.765,0

12

1.573,1

-18

-11

Việt Nam

14

2.725,0

11

2.696,3

-22

-1

Chile

16

5.589,6

14

4.889,2

-13

-13

Thái Lan

17

1.939,1

12

1.538,2

-27

-21

Indonesia

17

2.649,2

16

2.303,0

-7

-13

Đài Loan, Trung Quốc

9

1.530,7

11

2.020,1

29

32

Morocco

-

37,1

17

1.490,8

9.925

3.923

Pakistan

5

743,0

10

1.487,9

98

100

Philippines

5

1.003,7

4

810,3

-15

-19

Bồ Đào Nha

5

545,2

5

523,1

17

-4

Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T4/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1-T4/2025

T1-T4/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

549

68.048,3

416

55.009,0

-24

-19

0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối

150

10.926,3

68

4.425,6

-55

-59

0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh

54

6.682,8

64

6.961,8

17

4

0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo

41

6.740,8

32

5.534,5

-20

-18

0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh

32

5.833,0

28

5.394,9

-10

-8

1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo

25

2.674,2

22

2.571,0

-10

-4

0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối

23

3.518,4

18

3.343,9

-19

-5

0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống

17

1.971,7

15

1.943,8

-14

-1

0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh

29

973,3

21

521,3

-27

-46

1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác

18

1.118,8

17

992,2

-4

-11

1605536000 - Vẹm chế biến khác

13

4.366,9

13

4.095,3

-4

-6

0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh

10

3.007,6

9

2.798,9

-9

-7