|
Sản phẩm nhuyễn thể nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T4/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1-T4/2025
|
T1-T4/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
549
|
68.048,3
|
416
|
55.009,0
|
-24
|
-19
|
|
0307220000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
150
|
10.926,3
|
68
|
4.425,6
|
-55
|
-59
|
|
0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh
|
54
|
6.682,8
|
64
|
6.961,8
|
17
|
4
|
|
0307430050 - Mực ống khác đông lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực Loligo
|
41
|
6.740,8
|
32
|
5.534,5
|
-20
|
-18
|
|
0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh
|
32
|
5.833,0
|
28
|
5.394,9
|
-10
|
-8
|
|
1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo
|
25
|
2.674,2
|
22
|
2.571,0
|
-10
|
-4
|
|
0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối
|
23
|
3.518,4
|
18
|
3.343,9
|
-19
|
-5
|
|
0307110060 - Hàu nuôi, sống, tươi hoặc ướp lạnh, trừ hàu giống
|
17
|
1.971,7
|
15
|
1.943,8
|
-14
|
-1
|
|
0307210000 - Sò điệp, bao gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten, sống, tươi hoặc ướp lạnh
|
29
|
973,3
|
21
|
521,3
|
-27
|
-46
|
|
1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác
|
18
|
1.118,8
|
17
|
992,2
|
-4
|
-11
|
|
1605536000 - Vẹm chế biến khác
|
13
|
4.366,9
|
13
|
4.095,3
|
-4
|
-6
|
|
0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh
|
10
|
3.007,6
|
9
|
2.798,9
|
-9
|
-7
|