|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1- T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)
|
|
Sản phẩm
|
T1- T8/2025
|
T1- T8/2026
|
Tăng, giảm (%)
|
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
|
Tổng NK
|
4.528
|
545.941,4
|
4.492
|
545.869,9
|
-1
|
--
|
|
0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh
|
2.191
|
275.412,8
|
2.252
|
282.601,3
|
3
|
3
|
|
1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh
|
726
|
74.895,1
|
661
|
65.038,9
|
-9
|
-13
|
|
1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh
|
295
|
39.549,5
|
324
|
44.552,7
|
10
|
13
|
|
0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33 kg
|
225
|
17.646,2
|
219
|
16.342,2
|
-3
|
-7
|
|
0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55
|
215
|
29.299,8
|
215
|
31.086,2
|
--
|
6
|
|
0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45
|
159
|
19.753,5
|
182
|
22.490,5
|
14
|
14
|
|
0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66
|
150
|
21.578,7
|
165
|
23.606,0
|
10
|
9
|
|
0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88
|
144
|
24.306,0
|
132
|
22.816,4
|
-8
|
-6
|
|
0306170042 - Tôm thịt đông lạnh
|
108
|
8.668,9
|
72
|
6.444,0
|
-33
|
-26
|
|
0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33
|
50
|
3.346,0
|
46
|
2.650,4
|
-8
|
-21
|
|
0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110
|
51
|
8.951,4
|
48
|
8.673,8
|
-4
|
-3
|