Nhập khẩu tôm của Mỹ, T1- T8/2026

Các nguồn cung tôm chính của Mỹ, T1- T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Nguồn cung

T1- T8/2025

T1- T8/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Thế giới

4.528

545.941,4

4.492

545.869,9

-1

--

Ấn Độ

1.745

218.443,0

1.419

180.814,7

-19

-17

Ecuador

1.070

147.417,2

1.446

196.491,6

35

33

Indonesia

751

91.939,2

696

81.417,4

-7

-11

Việt Nam

403

37.730,3

338

34.537,0

-16

-8

Thái Lan

183

16.653,8

203

16.910,6

11

2

Argentina

151

12.215,6

130

10.937,5

-14

-10

Mexico

106

9.338,1

114

9.538,7

7

2

Arập Xêut

15

2.108,6

14

1.938,3

-9

-8

Peru

19

1.988,8

17

1.912,4

-11

-4

Canada

19

1.450,7

23

2.245,1

19

55

Bangladesh

13

853,6

16

1.058,4

24

24

Sri Lanka

4

444,5

36

3.784,7

770

752

Honduras

7

674,8

9

852,5

41

26

Trung Quốc

6

1.025,6

4

701,7

-33

-32

Panama

5

493,4

6

583,6

10

18

Guatemala

4

494,0

5

683,9

22

38

Đan Mạch

6

651,0

2

148,2

-65

-77

Nigeria

4

158,3

4

158,9

-2

--

Hàn Quốc

2

259,8

1

182,0

-32

-30

Guyana

2

336,3

1

138,7

-60

-59

Tây Ban Nha

2

190,1

-

28,1

-86

-85

Chile

2

130,5

1

35,2

-65

-73

Philippines

1

167,9

2

343,9

140

105

 

Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1- T8/2026
(GT: triệu USD, KL: tấn)

Sản phẩm

T1- T8/2025

T1- T8/2026

Tăng, giảm (%)

GT

KL

GT

KL

GT

KL

Tổng NK

4.528

545.941,4

4.492

545.869,9

-1

--

0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh

2.191

275.412,8

2.252

282.601,3

3

3

1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh

726

74.895,1

661

65.038,9

-9

-13

1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh

295

39.549,5

324

44.552,7

10

13

0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ <33 kg

225

17.646,2

219

16.342,2

-3

-7

0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55

215

29.299,8

215

31.086,2

--

6

0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45

159

19.753,5

182

22.490,5

14

14

0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66

150

21.578,7

165

23.606,0

10

9

0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88

144

24.306,0

132

22.816,4

-8

-6

0306170042 - Tôm thịt đông lạnh

108

8.668,9

72

6.444,0

-33

-26

0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33

50

3.346,0

46

2.650,4

-8

-21

0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110

51

8.951,4

48

8.673,8

-4

-3